Electrolux Professional AB offers food service, beverage, and laundry products and solutions for professional users. The company is headquartered in Stockholm, Stockholm and currently employs 4,268 full-time employees. The company went IPO on 2020-03-23. Electrolux Professional has offering within food, beverage and laundry. The firm's key products include combi ovens, cooking ranges, refrigerated cabinets, chillers and dishwashing equipment, coffee grinders, coffee machines (espresso and brewing), hot beverage dispensers, cold beverage and juice dispensers as well as frozen drink and ice cream dispensers, commercial washers, tumble dryers, drying cabinets, ironers and related specialty accessories and systems. Electrolux Professional has two segments such as Food & Beverage (F&B) and Laundry. F&B provides a wide range of equipment for professional food service and beverage solutions. Laundry provides a wide array of equipment for professional laundry operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
12,169
12,169
12,583
11,848
11,037
7,862
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
6%
7%
40%
8%
Chi phí doanh thu
8,013
7,880
8,261
7,850
7,421
5,210
Lợi nhuận gộp
4,156
4,289
4,322
3,998
3,616
2,652
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,148
3,046
2,952
2,751
2,561
2,034
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,139
3,038
3,087
2,841
2,631
2,024
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-31
-15
-7
-8
Lợi nhuận trước thuế
934
934
1,097
1,033
895
587
Chi phí thuế thu nhập
198
198
295
259
209
101
Lợi nhuận ròng
736
736
803
775
686
487
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-8%
-8%
4%
13%
41%
75%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
287.4
287.4
287.39
287.4
287.4
287.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.56
2.56
2.79
2.69
2.38
1.69
Tăng trưởng EPS
-8%
-8%
4%
13%
41%
75%
Lưu thông tiền mặt tự do
930
930
1,090
984
336
942
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.15%
35.24%
34.34%
33.74%
32.76%
33.73%
Lợi nhuận hoạt động
8.35%
10.28%
9.81%
9.76%
8.92%
7.98%
Lợi nhuận gộp
6.04%
6.04%
6.38%
6.54%
6.21%
6.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.64%
7.64%
8.66%
8.3%
3.04%
11.98%
EBITDA
1,551
1,785
1,798
1,584
1,398
923
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.74%
14.66%
14.28%
13.36%
12.66%
11.74%
D&A cho EBITDA
534
534
563
427
413
295
EBIT
1,017
1,251
1,235
1,157
985
628
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.35%
10.28%
9.81%
9.76%
8.92%
7.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.19%
21.19%
26.89%
25.07%
23.35%
17.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Electrolux Professional AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Electrolux Professional AB (publ) có tổng tài sản là $13,045, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $736
Tỷ lệ tài chính chính của ECTXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Electrolux Professional AB (publ) là 1.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.04, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $42.34.
Doanh thu của Electrolux Professional AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Electrolux Professional AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food & Beverage, với doanh thu 7,585,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Electrolux Professional AB (publ), với doanh thu 2,946,000,000.
Electrolux Professional AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Electrolux Professional AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $736
Electrolux Professional AB (publ) có nợ không?
có, Electrolux Professional AB (publ) có nợ là 7,522
Electrolux Professional AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Electrolux Professional AB (publ) có tổng cộng 287.39 cổ phiếu đang lưu hành