Excelerate Energy, Inc. engages in the provision of liquefied natural gas (LNG) solutions. The company is headquartered in The Woodlands, Texas and currently employs 348 full-time employees. The company went IPO on 2022-04-13. The company offers a full range of services, including floating storage and regasification units (FSRUs), LNG import infrastructure development, and LNG and natural gas supply. The company operates a fleet of 10 purpose-built FSRUs, has completed more than 3,000 ship-to-ship (STS) transfers of LNG with over 50 LNG operators and delivered more than 7,400 billion cubic feet of natural gas through 16 LNG regasification terminals. In addition to standard LNG carrier functionality, its purpose-built FSRUs have the onboard capability to vaporize LNG and deliver natural gas through specially designed offshore and near-shore receiving facilities. The company also has operations at the Montego Bay LNG Terminal, the Old Harbour LNG Terminal, and the Clarendon combined heat and power plant in Jamaica. Its business spans the globe, with regional offices in over 11 countries and operations in Argentina, Brazil, Finland, Germany, the UAE, the U.S., and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,346
433
317
391
204
315
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
39%
37%
16%
103%
11%
57.99%
Chi phí doanh thu
814
296
185
246
86
202
Lợi nhuận gộp
531
137
131
144
118
112
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
97
24
28
23
21
21
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
218
55
60
55
47
42
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
18
4
4
3
6
6
Lợi nhuận trước thuế
196
59
47
62
26
58
Chi phí thuế thu nhập
31
9
8
7
5
6
Lợi nhuận ròng
40
12
9
13
4
11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
9%
-18%
63%
-33%
83%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32.98
32.98
32.84
32.69
32.16
24.75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
33%
33%
26%
31%
27%
-5%
EPS (Làm loãng)
1.22
0.37
0.27
0.42
0.14
0.46
Tăng trưởng EPS
-20%
-19%
-34%
22%
-44%
90%
Lưu thông tiền mặt tự do
221
33
70
62
53
110
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.45%
31.63%
41.32%
36.82%
57.84%
35.55%
Lợi nhuận hoạt động
23.25%
18.7%
22.39%
22.76%
34.8%
21.9%
Lợi nhuận gộp
2.97%
2.77%
2.83%
3.32%
1.96%
3.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.41%
7.62%
22.08%
15.85%
25.98%
34.92%
EBITDA
433
112
103
120
96
90
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.16%
25.86%
32.49%
30.69%
47.05%
28.57%
D&A cho EBITDA
120
31
32
31
25
21
EBIT
313
81
71
89
71
69
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.25%
18.7%
22.39%
22.76%
34.8%
21.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.81%
15.25%
17.02%
11.29%
19.23%
10.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Excelerate Energy Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Excelerate Energy Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của EE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Excelerate Energy Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Excelerate Energy Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Excelerate Energy Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Leases, với doanh thu 548,145,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Latin America là thị trường chính cho Excelerate Energy Inc, với doanh thu 621,814,000.
Excelerate Energy Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Excelerate Energy Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Excelerate Energy Inc có nợ không?
không có, Excelerate Energy Inc có nợ là 0
Excelerate Energy Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Excelerate Energy Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành