Endesa SA engages in the generation, distribution, and sale of electricity. Its segments include Generation, along with Supply; Distribution, and Structure, including the balances and transactions of holding companies and financing companies. The company is engaged in electricity business in its industrial and commercial areas. The company is also engaged in the exploitation of primary energy resources; the provision of industrial services, particularly in the areas of telecommunications, water and gas, and investing in other companies. The company generates, distributes and sells electricity mainly in Spain and Portugal. The company also supplies electricity and gas to other European markets, in particular Germany, France, Belgium and the Netherlands, from its platform in Spain and Portugal. The company is engaged in supplying value added services and products to customers. The company distributes electricity to the consumption points.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
39
8
10
10
9
10
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-20%
0%
0%
-18%
0%
Chi phí doanh thu
14
3
3
3
2
3
Lợi nhuận gộp
24
5
6
6
6
7
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
1
1
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4
1
1
1
1
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-36
-25
-12
-2
4
-8
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-36
-25
-12
-2
4
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
213%
-500%
--
-20%
700%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
88.27
88.27
83.03
79.36
73.24
69.98
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
26%
26%
21%
22%
21%
17%
EPS (Làm loãng)
-0.41
-0.28
-0.15
-0.02
0.05
-0.11
Tăng trưởng EPS
-9,035%
149%
-426.99%
96%
-31%
291%
Lưu thông tiền mặt tự do
-34
-14
1
-19
-1
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.53%
62.5%
60%
60%
66.66%
70%
Lợi nhuận hoạt động
51.28%
50%
50%
50%
55.55%
60%
Lợi nhuận gộp
-92.3%
-312.5%
-120%
-20%
44.44%
-80%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-87.17%
-175%
10%
-190%
-11.11%
50%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
20
4
5
5
5
6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
51.28%
50%
50%
50%
55.55%
60%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Endesa, S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Oxford Square Capital Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ELEZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Oxford Square Capital Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Endesa, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oxford Square Capital Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Investment and Related Activities, với doanh thu 23,346,677 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Oxford Square Capital Corp, với doanh thu 23,346,677.
Endesa, S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Oxford Square Capital Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Endesa, S.A. có nợ không?
không có, Oxford Square Capital Corp có nợ là 0
Endesa, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Oxford Square Capital Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành