Telefonaktiebolaget LM Ericsson engages in the provision of telecommunications equipment and related services to mobile and fixed network operators. The firm's segments include Networks, IT & Cloud and Media. The Networks segment consists of two business units: Network Products and Network Services. The overall focus is on evolving and managing access networks, including the development of hardware and software for radio access and transport networks. The IT & Cloud business includes two business units: IT & Cloud Products and IT & Cloud Services. The focus in IT & Cloud is to help telecom operators and selected enterprises through the digital transformations ahead. The company develops and delivers software-based solutions for television and media and combines a product portfolio that spans the television value chain, with systems integration and managed services. The portfolio includes compression, content publishing through set-top box or pure over-the-top, content delivery and analytics.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
230,988
49,332
69,285
56,239
56,132
55,025
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-10%
-5%
-9%
-6%
3%
Chi phí doanh thu
120,004
25,598
36,042
29,191
29,173
28,330
Lợi nhuận gộp
110,984
23,734
33,243
27,048
26,959
26,695
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
32,032
7,553
8,585
7,794
8,100
8,486
Nghiên cứu và Phát triển
47,155
10,894
12,798
11,551
11,912
12,012
Chi phí hoạt động
78,562
18,424
20,963
19,230
19,945
20,490
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
33,695
1,250
11,081
14,939
6,425
5,857
Chi phí thuế thu nhập
8,310
362
2,510
3,639
1,799
1,640
Lợi nhuận ròng
25,167
888
8,563
11,149
4,567
4,149
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,463%
-79%
79%
192%
-141%
62%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,343
3,343
3,342
3,342
3,343
3,340
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
7.54
0.27
2.56
3.34
1.37
1.24
Tăng trưởng EPS
1,504%
-78%
79%
193%
-141%
61%
Lưu thông tiền mặt tự do
32,269
6,405
15,306
7,162
3,396
3,322
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.04%
48.11%
47.98%
48.09%
48.02%
48.51%
Lợi nhuận hoạt động
14.03%
10.76%
17.72%
13.9%
12.49%
11.27%
Lợi nhuận gộp
10.89%
1.8%
12.35%
19.82%
8.13%
7.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.96%
12.98%
22.09%
12.73%
6.05%
6.03%
EBITDA
40,567
7,296
14,133
9,947
9,191
8,955
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.56%
14.78%
20.39%
17.68%
16.37%
16.27%
D&A cho EBITDA
8,145
1,986
1,853
2,129
2,177
2,750
EBIT
32,422
5,310
12,280
7,818
7,014
6,205
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.03%
10.76%
17.72%
13.9%
12.49%
11.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.66%
28.96%
22.65%
24.35%
28%
28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ERIC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Networks, với doanh thu 151,014,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South East Asia, Oceania and India là thị trường chính cho Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ), với doanh thu 28,814,000,000.
Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) có nợ không?
không có, Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) có nợ là 0
Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Telefonaktiebolaget LM Ericsson (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành