Erin Energy Corp. engages in the exploration, development, and production of oil and gas properties. The company is headquartered in Houston, Texas and currently employs 61 full-time employees. The firm is focused on energy resources in Africa. The company is focused on exploration for and production of hydrocarbons where commercial reserves have been found and developed. As of December 31, 2016, the Company's asset portfolio consisted of seven licenses across four countries covering an area of approximately five million acres (approximately 19,000 square kilometers). The firm's geographical segments include Nigeria, Kenya, The Gambia and Ghana. The firm owns producing properties and conducts exploration activities offshore Nigeria, conducts exploration activities offshore Ghana and The Gambia, and onshore Kenya. The firm has 100% interest in Oil Mining Leases 120 and 121; four Production Sharing Contracts in the Lamu Basin of Kenya; two exploration licenses offshore The Gambia, and interest in Expanded Shallow Water Tano (ESWT) block offshore Ghana.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2017
12/31/2016
12/31/2015
12/31/2014
12/31/2013
Doanh thu
132
101
77
68
53
63
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
71%
31%
13%
28%
-16%
-15%
Chi phí doanh thu
108
83
93
87
94
70
Lợi nhuận gộp
23
18
-15
-19
-40
-6
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14
11
13
15
14
14
Nghiên cứu và Phát triển
6
4
39
16
14
5
Chi phí hoạt động
103
72
121
136
52
36
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-179
-152
-143
-431
-96
-43
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-178
-151
-142
-430
-96
-43
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
6%
-67%
348%
123%
48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
214.97
213.71
212.31
211.61
194.74
146.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
9%
33%
40%
EPS (Làm loãng)
-0.83
-0.71
-0.67
-2.03
-0.49
-0.29
Tăng trưởng EPS
25%
6%
-67%
313%
66%
6%
Lưu thông tiền mặt tự do
-34
-34
-12
-81
-162
-37
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.42%
17.82%
-19.48%
-27.94%
-75.47%
-9.52%
Lợi nhuận hoạt động
-59.84%
-53.46%
-176.62%
-227.94%
-175.47%
-68.25%
Lợi nhuận gộp
-134.84%
-149.5%
-184.41%
-632.35%
-181.13%
-68.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-25.75%
-33.66%
-15.58%
-119.11%
-305.66%
-58.73%
EBITDA
-24
1
-78
-58
-72
-29
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-18.18%
0.99%
-101.29%
-85.29%
-135.84%
-46.03%
D&A cho EBITDA
55
55
58
97
21
14
EBIT
-79
-54
-136
-155
-93
-43
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-59.84%
-53.46%
-176.62%
-227.94%
-175.47%
-68.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Erin Energy Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Erin Energy Corp có tổng tài sản là $251, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-151
Tỷ lệ tài chính chính của ERINQ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Erin Energy Corp là 0.4, tỷ suất lợi nhuận ròng là -149.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.47.
Doanh thu của Erin Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Erin Energy Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Phototherapeutic Lasers, với doanh thu 293,532 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Erin Energy Corp, với doanh thu 301,018.
Erin Energy Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Erin Energy Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-151
Erin Energy Corp có nợ không?
có, Erin Energy Corp có nợ là 614
Erin Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Erin Energy Corp có tổng cộng 215.09 cổ phiếu đang lưu hành