Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,573
3,671
3,930
3,327
2,951
2,806
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-7%
18%
13%
5%
-2%
Chi phí doanh thu
1,055
1,180
1,447
1,208
811
724
Lợi nhuận gộp
2,518
2,491
2,483
2,119
2,140
2,082
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
91
93
97
102
110
93
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
91
93
97
102
110
93
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
394
-89
-7,380
2,964
6,712
4,007
Chi phí thuế thu nhập
108
124
-1,862
588
1,312
840
Lợi nhuận ròng
286
-213
-5,518
2,376
5,400
3,167
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-111%
-96%
-332%
-56%
71%
-47%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
314.57
314.6
314.6
317.2
322.7
328.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-2%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.9
-0.67
-17.53
7.49
16.73
9.64
Tăng trưởng EPS
-111%
-96%
-334%
-55%
73%
-47%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,050
1,635
1,570
1,992
1,517
1,349
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
70.47%
67.85%
63.18%
63.69%
72.51%
74.19%
Lợi nhuận hoạt động
67.92%
65.32%
60.71%
60.62%
68.79%
70.88%
Lợi nhuận gộp
8%
-5.8%
-140.4%
71.41%
182.98%
112.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
29.38%
44.53%
39.94%
59.87%
51.4%
48.07%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
2,427
2,398
2,386
2,017
2,030
1,989
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
67.92%
65.32%
60.71%
60.62%
68.79%
70.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.41%
-139.32%
25.23%
19.83%
19.54%
20.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fabege AB là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của FBGGF là gì?
Doanh thu của Fabege AB được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fabege AB có lợi nhuận không?
Fabege AB có nợ không?
Fabege AB có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.26
Giá mở cửa
$9.25
Phạm vi ngày
$7.26 - $9.25
Phạm vi 52 tuần
$7.26 - $9.25
Khối lượng
200
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
0.11
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.2B
FBGGF là gì?
Fabege AB engages in the lease of office premises and property development. The company is headquartered in Solna, Stockholm and currently employs 227 full-time employees. The company is engaged in letting and managing office, retail, warehouses and other premises. The company focuses on a number of submarkets in the Stockholm region, including the primary markets of Stockholm inner city, Solna and Hammarby Sjostad. The firm's operational organization consists of three business areas: Property Management, Property Development and Transaction. Property Management business area finds premises for customers’ requirements. Property Development business area is engaged in the Company’s property development projects. Transaction business area is responsible for the acquisitions and sales. The firm owns approximately 95 properties and operates wholly owned, Stockholm-based subsidiaries including LRT Holding Company AB and Hilab Holding Stockholm AB, among others.