FedEx Corp. is a holding company, which engages in the provision of transportation, e-commerce, business services, and business solutions. The company is headquartered in Memphis, Tennessee and currently employs 237,000 full-time employees. The firm offers integrated business solutions utilizing its flexible and efficient global network. Its segments include Federal Express, FedEx Freight, and Corporate, other, and eliminations. Federal Express segment includes express transportation, small-package ground delivery, and freight transportation, and it also operates combined sales, marketing, administrative, and information-technology functions in shared service operations for United States customers. FedEx Freight segment includes FedEx Freight (LTL freight transportation) and FedEx Custom Critical (time-critical transportation). Corporate, other, and elimination segments include FedEx Dataworks, Inc. (FedEx Dataworks), FedEx Office and Print Services, Inc. (FedEx Office), and FedEx Logistics, Inc. (FedEx Logistics). FedEx Logistics offers customs brokerage, specialty transportation, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2026
11/30/2025
08/31/2025
05/31/2025
02/28/2025
Doanh thu
91,933
24,000
23,469
22,244
22,220
22,160
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
8%
7%
3%
1%
2%
Chi phí doanh thu
26,298
6,940
6,774
6,361
6,223
6,523
Lợi nhuận gộp
65,635
17,060
16,695
15,883
15,997
15,637
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
41,048
10,825
10,495
10,097
9,631
9,840
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
59,133
15,452
15,082
14,589
14,010
14,128
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
723
54
46
69
554
5
Lợi nhuận trước thuế
5,909
1,263
1,289
1,134
2,223
1,181
Chi phí thuế thu nhập
1,425
207
333
310
575
272
Lợi nhuận ròng
4,478
1,054
955
823
1,646
908
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
16%
28.99%
4%
12%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
239
239
236
238
240
242
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-4%
-3%
-3%
EPS (Làm loãng)
18.73
4.41
4.04
3.46
6.86
3.75
Tăng trưởng EPS
16%
18%
34%
8%
15%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,371
1,038
1,194
1,093
1,046
1,015
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.39%
71.08%
71.13%
71.4%
71.99%
70.56%
Lợi nhuận hoạt động
7.07%
6.7%
6.87%
5.81%
8.94%
6.8%
Lợi nhuận gộp
4.87%
4.39%
4.06%
3.69%
7.4%
4.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.75%
4.32%
5.08%
4.91%
4.7%
4.58%
EBITDA
10,831
2,720
2,681
2,386
3,044
2,575
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.78%
11.33%
11.42%
10.72%
13.69%
11.62%
D&A cho EBITDA
4,329
1,112
1,068
1,092
1,057
1,066
EBIT
6,502
1,608
1,613
1,294
1,987
1,509
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.07%
6.7%
6.87%
5.81%
8.94%
6.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.11%
16.38%
25.83%
27.33%
25.86%
23.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FedEx Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FedEx Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FDX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FedEx Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của FedEx Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FedEx Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Federal Express, với doanh thu 75,304,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho FedEx Corp, với doanh thu 62,916,000,000.
FedEx Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FedEx Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0