Fuji Electric Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of electronics, semiconductors, circuits, and control systems. The company is headquartered in Shinagawa-Ku, Tokyo-To. The firm operates through four segments. The Energy Segment provides geothermal power generation, hydroelectric power generation, thermal power generation, fuel cells, substation equipment, power storage systems, energy management systems. The Industry Segment provides products and services such as inverters, measuring instruments, sensors, drive control and measurement control systems, nuclear power related equipment, radiation equipment and systems, drive systems and door systems for rolling stock, systems for ships and harbors. The Semiconductor segment provides power semiconductors for industrial and automotive applications. The Food Distribution segment provides beverage vending machines, food and goods vending machines, store equipment, and money machines.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
18
5
5
5
2
2
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
64%
150%
25%
150%
0%
100%
Chi phí doanh thu
5
1
1
1
0
0
Lợi nhuận gộp
13
3
3
3
1
1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
30
6
7
7
9
8
Nghiên cứu và Phát triển
21
5
4
5
6
4
Chi phí hoạt động
51
11
11
12
15
13
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-38
-7
-8
-7
-15
-10
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-38
-7
-8
-7
-15
-10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
-30%
100%
-22%
150%
67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
36.29
36.29
30.57
30.1
30.05
30.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
21%
21%
19%
23%
23%
24%
EPS (Làm loãng)
-1.07
-0.19
-0.26
-0.26
-0.52
-0.35
Tăng trưởng EPS
1%
-46%
39%
-31%
84%
37%
Lưu thông tiền mặt tự do
-38
-8
-6
-9
-13
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.22%
60%
60%
60%
50%
50%
Lợi nhuận hoạt động
-211.11%
-160%
-140%
-160%
-650%
-550%
Lợi nhuận gộp
-211.11%
-140%
-160%
-140%
-750%
-500%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-211.11%
-160%
-120%
-180%
-650%
-400%
EBITDA
-38
-8
-7
-8
-13
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-211.11%
-160%
-140%
-160%
-650%
-550%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-38
-8
-7
-8
-13
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-211.11%
-160%
-140%
-160%
-650%
-550%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fuji Electric Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Profound Medical Corp. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FELTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Profound Medical Corp. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Fuji Electric Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Profound Medical Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Recurring - Non-capital, với doanh thu 11,288,483 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Profound Medical Corp., với doanh thu 10,069,217.
Fuji Electric Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Profound Medical Corp. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Fuji Electric Co., Ltd. có nợ không?
không có, Profound Medical Corp. có nợ là 0
Fuji Electric Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Profound Medical Corp. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành