Far East Horizon Ltd. engages in the provision of financial, advisory, and related services. The company employs 18,432 full-time employees The company went IPO on 2011-03-30. The firm operates its business through two segments. The Financial and Advisory Business segment is engaged in direct finance leasing, sale-leaseback, factoring, entrusted loans and the provision of advisory services. The Industrial Operation Business segment is engaged in the import and export trade and domestic trade of medical equipment, the provision of trade agency services and the ship brokerage services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
35,785
35,785
37,749
37,959
36,585
33,643
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-5%
-1%
4%
9%
16%
Chi phí doanh thu
18,925
18,925
20,734
19,958
18,127
16,431
Lợi nhuận gộp
16,859
16,859
17,014
18,000
18,457
17,212
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,168
9,168
9,402
8,780
8,908
9,096
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,327
9,150
9,502
8,744
9,579
9,817
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
8,032
8,032
8,021
10,425
10,318
10,013
Chi phí thuế thu nhập
4,037
4,037
3,502
3,508
3,718
3,785
Lợi nhuận ròng
3,888
3,888
3,862
6,192
6,128
5,512
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
1%
-38%
1%
11%
20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,703.95
4,471.52
4,737.03
4,776.62
4,726.11
4,522.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-6%
-1%
1%
5%
14%
EPS (Làm loãng)
0.83
0.87
0.81
1.29
1.29
1.21
Tăng trưởng EPS
3%
7%
-37%
0%
6%
6%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,768
-1,768
1,554
1,167
-11,643
-25,326
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.11%
47.11%
45.07%
47.41%
50.44%
51.16%
Lợi nhuận hoạt động
21.04%
21.54%
19.89%
24.38%
24.26%
21.97%
Lợi nhuận gộp
10.86%
10.86%
10.23%
16.31%
16.75%
16.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.94%
-4.94%
4.11%
3.07%
-31.82%
-75.27%
EBITDA
11,175
11,352
11,083
12,211
11,955
9,696
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.22%
31.72%
29.35%
32.16%
32.67%
28.82%
D&A cho EBITDA
3,643
3,643
3,571
2,955
3,077
2,302
EBIT
7,532
7,709
7,512
9,256
8,878
7,394
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.04%
21.54%
19.89%
24.38%
24.26%
21.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
50.26%
50.26%
43.66%
33.64%
36.03%
37.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Far East Horizon Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Far East Horizon Ltd có tổng tài sản là $370,961, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,888
Tỷ lệ tài chính chính của FEZHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Far East Horizon Ltd là 1.16, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.86, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.
Doanh thu của Far East Horizon Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Far East Horizon Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Financial, Lease and Advisory, với doanh thu 36,035,998,118 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Far East Horizon Ltd, với doanh thu 40,425,789,705.
Far East Horizon Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Far East Horizon Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,888
Far East Horizon Ltd có nợ không?
có, Far East Horizon Ltd có nợ là 319,019
Far East Horizon Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Far East Horizon Ltd có tổng cộng 4,799.47 cổ phiếu đang lưu hành