GALILEI Co., Ltd. engages in the manufacture, sale, installation, and maintenance of refrigerators. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu and currently employs 2,829 full-time employees. Products include commercial refrigerators and freezers, showcases, ice machines, quick freeze and thaw equipment, pastry and bakery equipment, sanitation-related equipment, equipment for hospitals and aged care facilities, cooking and processing equipment, service equipment, and medical and physical chemistry equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
137,372
130,639
115,815
104,996
96,073
82,451
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
13%
10%
9%
17%
-5%
Chi phí doanh thu
98,760
94,541
83,418
77,862
72,121
60,761
Lợi nhuận gộp
38,612
36,098
32,397
27,134
23,952
21,690
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21,217
19,526
17,098
15,647
14,146
13,636
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
21,217
19,526
17,099
15,649
14,146
13,636
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
404
427
188
350
832
486
Lợi nhuận trước thuế
17,970
17,374
16,244
12,279
11,265
9,124
Chi phí thuế thu nhập
5,648
5,289
3,908
3,612
3,080
2,833
Lợi nhuận ròng
12,240
12,008
12,306
8,654
8,172
6,299
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-2%
42%
6%
30%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40.09
40.05
39.98
40.1
40.07
40.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
305.29
299.79
307.74
215.78
203.92
157.18
Tăng trưởng EPS
0%
-3%
43%
6%
30%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
2,871
10,201
3,504
5,204
9,498
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.1%
27.63%
27.97%
25.84%
24.93%
26.3%
Lợi nhuận hoạt động
12.66%
12.68%
13.2%
10.93%
10.2%
9.76%
Lợi nhuận gộp
8.91%
9.19%
10.62%
8.24%
8.5%
7.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
2.19%
8.8%
3.33%
5.41%
11.51%
EBITDA
--
18,141
16,647
12,774
11,173
9,682
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
13.88%
14.37%
12.16%
11.62%
11.74%
D&A cho EBITDA
--
1,569
1,349
1,289
1,367
1,628
EBIT
17,395
16,572
15,298
11,485
9,806
8,054
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.66%
12.68%
13.2%
10.93%
10.2%
9.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.43%
30.44%
24.05%
29.41%
27.34%
31.04%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Galilei Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Galilei Co Ltd có tổng tài sản là $141,562, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,008
Tỷ lệ tài chính chính của FKSHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Galilei Co Ltd là 3.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.19, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,261.51.
Doanh thu của Galilei Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Galilei Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Refrigerated and Frozen Display Cases, với doanh thu 52,915,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Galilei Co Ltd, với doanh thu 130,639,000,000.
Galilei Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Galilei Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,008
Galilei Co Ltd có nợ không?
có, Galilei Co Ltd có nợ là 39,070
Galilei Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Galilei Co Ltd có tổng cộng 40.06 cổ phiếu đang lưu hành