Famous Brands Ltd. engages in the provision of management of a chain of restaurants and franchising. The company is headquartered in Midrand, Gauteng and currently employs 4,522 full-time employees. The firm is engaged in a branded food services business operating franchised, master license and Company-owned restaurants. Its brand portfolio consists of leading brands and signature brands. The leading brands portfolio is segmented into quick service restaurants and casual dining restaurants brands. Its brands are represented through a network of approximately 2,914 franchised and 90 Company-owned restaurants in South Africa; Africa, Middle East and Europe (AME), and the United Kingdom. The firm's supply chain division comprises manufacturing, logistics, and retail operations. The primary function of the Company's supply chain division is to sell ingredients and products to franchise partners. Its leading brands include Steers, Debonairs Pizza, Fishaways, Milky Lane, and Wakaberry. The company has approximately 136 signature restaurants in South Africa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2025
02/29/2024
02/28/2023
02/28/2022
02/28/2021
Doanh thu
8,505
8,282
8,023
7,443
6,476
4,683
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
3%
8%
15%
38%
-28%
Chi phí doanh thu
4,848
4,737
4,639
4,267
3,564
2,677
Lợi nhuận gộp
3,657
3,545
3,383
3,176
2,912
2,006
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
934
917
840
782
2,277
1,740
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,720
2,637
2,559
2,274
2,257
1,711
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
-5
-5
-4
0
0
Lợi nhuận trước thuế
839
806
683
769
514
-69
Chi phí thuế thu nhập
231
221
199
213
158
35
Lợi nhuận ròng
562
547
457
524
317
-1,239
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
20%
-13%
65%
-126%
-442%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
100.42
100.36
100.21
100.23
100.2
100.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.59
5.45
4.56
5.22
3.17
-12.36
Tăng trưởng EPS
17%
20%
-13%
65%
-126%
-442%
Lưu thông tiền mặt tự do
94
262
159
--
393
200
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.99%
42.8%
42.16%
42.67%
44.96%
42.83%
Lợi nhuận hoạt động
11%
10.96%
10.27%
12.1%
10.09%
6.27%
Lợi nhuận gộp
6.6%
6.6%
5.69%
7.04%
4.89%
-26.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.1%
3.16%
1.98%
--
6.06%
4.27%
EBITDA
--
1,112
1,032
--
850
592
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
13.42%
12.86%
--
13.12%
12.64%
D&A cho EBITDA
--
204
208
--
196
298
EBIT
936
908
824
901
654
294
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11%
10.96%
10.27%
12.1%
10.09%
6.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.53%
27.41%
29.13%
27.69%
30.73%
-50.72%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Famous Brands Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Famous Brands Ltd có tổng tài sản là $3,639, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $547
Tỷ lệ tài chính chính của FMBRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Famous Brands Ltd là 1.47, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $82.51.
Doanh thu của Famous Brands Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Famous Brands Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Logistics, với doanh thu 5,226,491,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Famous Brands Ltd, với doanh thu 7,629,628,000.
Famous Brands Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Famous Brands Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $547
Famous Brands Ltd có nợ không?
có, Famous Brands Ltd có nợ là 2,464
Famous Brands Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Famous Brands Ltd có tổng cộng 100.2 cổ phiếu đang lưu hành