Fame Productions, Inc. is a media company. The company is headquartered in Dry Prong, Louisiana. The company went IPO on 2009-11-02. The firm is engaged in the digital age, focusing on original content creation, digital media convergence, publishing and event marketing. The firm connects consumers to brands in niche markets. The company creates and launches new digital brands as well as acquires or licenses print brands that the Company enhances and converts into digital properties made available as tablet magazines, smart phone apps, eBooks and online destinations. Its subsidiary, Fame Biz, LLC, is a marketing and content development agency that develops go-to-market strategies for brands looking to engage millennials through social marketing and advertising campaigns. The company owns and operates brands including Uptown Ventures, Augustus Publishing, and Fame Studios. Its Uptown Ventures publishes quarterly magazine and Website as well as produces signature events.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/29/2013
12/30/2012
01/01/2012
01/02/2011
01/03/2010
Doanh thu
392
416
427
392
287
420
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
153%
-3%
9%
37%
-32%
-38%
Chi phí doanh thu
349
355
382
349
246
325
Lợi nhuận gộp
43
60
44
43
41
95
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
38
40
34
38
37
49
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
38
40
34
38
37
49
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-3
15
5
-3
2
33
Chi phí thuế thu nhập
1
2
1
1
1
14
Lợi nhuận ròng
-5
12
2
-5
1
18
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
500%
-140%
-600%
-94%
-68%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.48
4.2
4.16
9.68
9.73
9.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
1%
-56.99%
0%
1%
-1%
EPS (Làm loãng)
-0.52
2.93
0.52
-0.51
0.13
1.96
Tăng trưởng EPS
-1,855%
463%
-200%
-495%
-93%
-66%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6
6
28
-6
7
72
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.96%
14.42%
10.3%
10.96%
14.28%
22.61%
Lợi nhuận hoạt động
1.02%
4.56%
2.34%
1.02%
1.04%
10.71%
Lợi nhuận gộp
-1.27%
2.88%
0.46%
-1.27%
0.34%
4.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.53%
1.44%
6.55%
-1.53%
2.43%
17.14%
EBITDA
12
27
18
12
11
52
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.06%
6.49%
4.21%
3.06%
3.83%
12.38%
D&A cho EBITDA
8
8
8
8
8
7
EBIT
4
19
10
4
3
45
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.02%
4.56%
2.34%
1.02%
1.04%
10.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-33.33%
13.33%
20%
-33.33%
50%
42.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fame Productions Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DBM Global Inc có tổng tài sản là $229, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12
Tỷ lệ tài chính chính của FMPR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DBM Global Inc là 1.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.88, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $99.04.
Doanh thu của Fame Productions Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DBM Global Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Comprehensive Financial Services, với doanh thu 279,469,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Chinese Mainland là thị trường chính cho DBM Global Inc, với doanh thu 639,198,000,000.
Fame Productions Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DBM Global Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12
Fame Productions Inc có nợ không?
có, DBM Global Inc có nợ là 125
Fame Productions Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DBM Global Inc có tổng cộng 4.2 cổ phiếu đang lưu hành