Fuji Seal International, Inc. engages in the planning, development, manufacture, and sale of packaging systems for shrink labels, tack labels, soft pouches, and packaging machines. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu and currently employs 5,639 full-time employees. The company went IPO on 2003-12-25. The firm operates in five segments: Japan segment, the Americas segment, Europe segment, PAGO segment and Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) segment. The firm is engaged in the manufacturing and sales of packaging products, packaging machinery and related machinery as well as providing maintenance services. The Company’s products are used in food, beverages, dairy, home and personal care and pharmaceutical products, etc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
214,951
212,345
196,624
184,035
170,321
163,635
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
8%
7%
8%
4%
2%
Chi phí doanh thu
166,708
167,356
160,768
154,358
139,683
132,337
Lợi nhuận gộp
48,243
44,989
35,856
29,677
30,638
31,298
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
27,742
26,145
22,546
21,482
20,066
18,869
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
27,824
26,246
22,690
21,572
20,173
18,869
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
184
227
105
219
147
55
Lợi nhuận trước thuế
25,701
17,870
13,862
7,733
9,449
11,629
Chi phí thuế thu nhập
3,910
5,670
3,584
864
3,332
3,254
Lợi nhuận ròng
21,791
12,199
10,277
6,869
6,117
8,375
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
81%
19%
50%
12%
-27%
-5%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
53.31
54.23
54.73
54.76
54.76
55.48
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
0%
0%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
408.75
224.92
187.75
125.42
111.69
150.92
Tăng trưởng EPS
84%
20%
50%
12%
-26%
-3%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,235
14,421
13,631
-3,356
2,838
12,094
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.44%
21.18%
18.23%
16.12%
17.98%
19.12%
Lợi nhuận hoạt động
9.49%
8.82%
6.69%
4.4%
6.14%
7.59%
Lợi nhuận gộp
10.13%
5.74%
5.22%
3.73%
3.59%
5.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.36%
6.79%
6.93%
-1.82%
1.66%
7.39%
EBITDA
28,829
27,621
21,619
15,892
18,578
20,528
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.41%
13%
10.99%
8.63%
10.9%
12.54%
D&A cho EBITDA
8,410
8,878
8,453
7,787
8,113
8,100
EBIT
20,419
18,743
13,166
8,105
10,465
12,428
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.49%
8.82%
6.69%
4.4%
6.14%
7.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.21%
31.72%
25.85%
11.17%
35.26%
27.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fuji Seal International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fuji Seal International Inc có tổng tài sản là $209,822, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,199
Tỷ lệ tài chính chính của FUJSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fuji Seal International Inc là 3.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.74, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,915.19.
Doanh thu của Fuji Seal International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fuji Seal International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Shrink Label, với doanh thu 130,882,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Fuji Seal International Inc, với doanh thu 99,923,000,000.
Fuji Seal International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fuji Seal International Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,199
Fuji Seal International Inc có nợ không?
có, Fuji Seal International Inc có nợ là 64,553
Fuji Seal International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fuji Seal International Inc có tổng cộng 53.64 cổ phiếu đang lưu hành