Fixstars Corp. engages in the manufacture and sales of multi-core processors. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 334 full-time employees. The company went IPO on 2014-04-23. The firm operates in two business segments. Software Services segment is engaged in the development of software, focusing on embedded system for manufacturing industry, as well as grid framework and risk measurement for financial industry. Hardware Infrastructure segment provides multi-core processors and computing boards that are optimal for customers' products and business. The firm's main products consist of image processing processor-based computing boards and peripheral devices, and general-purpose equipment which includes graphics processing unit (GPU) and multi-core-based servers. The firm provides total solutions for customers in health care, industrial equipment, mobile, and financial sectors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
9,833
9,617
7,995
7,038
6,310
5,501
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
20%
14%
12%
15%
-5%
Chi phí doanh thu
4,697
4,611
3,817
3,463
3,284
3,216
Lợi nhuận gộp
5,136
5,006
4,178
3,574
3,026
2,284
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,632
1,978
1,705
1,403
1,313
1,133
Nghiên cứu và Phát triển
--
450
168
84
88
178
Chi phí hoạt động
2,632
2,428
1,873
1,488
1,402
1,312
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
1
1
0
69
0
Lợi nhuận trước thuế
2,469
2,586
2,289
2,094
1,680
944
Chi phí thuế thu nhập
462
573
751
631
583
398
Lợi nhuận ròng
1,935
1,945
1,494
1,447
1,082
543
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
30%
3%
34%
99%
-19%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32.25
32.24
32.2
32.16
32.29
32.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
60
60.33
46.39
45.01
33.52
16.63
Tăng trưởng EPS
20%
30%
3%
34%
102%
-18%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
1,868
1,490
681
1,446
431
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.23%
52.05%
52.25%
50.78%
47.95%
41.51%
Lợi nhuận hoạt động
25.45%
26.8%
28.81%
29.63%
25.73%
17.65%
Lợi nhuận gộp
19.67%
20.22%
18.68%
20.55%
17.14%
9.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
19.42%
18.63%
9.67%
22.91%
7.83%
EBITDA
--
2,744
2,450
2,222
1,771
1,059
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
28.53%
30.64%
31.57%
28.06%
19.25%
D&A cho EBITDA
--
166
146
136
147
88
EBIT
2,503
2,578
2,304
2,086
1,624
971
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
25.45%
26.8%
28.81%
29.63%
25.73%
17.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.71%
22.15%
32.8%
30.13%
34.7%
42.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fixstars Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fixstars Corporation có tổng tài sản là $9,871, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,945
Tỷ lệ tài chính chính của FXSRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fixstars Corporation là 6.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 20.22, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $298.27.
Doanh thu của Fixstars Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fixstars Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Solution, với doanh thu 7,680,311,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Fixstars Corporation, với doanh thu 7,995,406,000.
Fixstars Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fixstars Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,945
Fixstars Corporation có nợ không?
có, Fixstars Corporation có nợ là 1,623
Fixstars Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fixstars Corporation có tổng cộng 32.25 cổ phiếu đang lưu hành