Galenica AG engages in the provision of health care. The company is headquartered in Bern, Bern and currently employs 6,125 full-time employees. The company went IPO on 2017-04-07. The firm's business i divided into three business sectors: Retail, Products & Brands, and Services. The firm manages a locally established pharmacies network in Switzerland. The company develops and distributes its own product portfolio, as well as cooperates with a range of business partners, such as Pierre Fabre, Ales Groupe and Vitor Consumer Health for marketing and distribution of such brands as Perskindol, Triofan, A-Derma, Lierac, Phyto, Anti-Brumm and Algifor. Galenica Sante's Services business sector is responsible for management of such logistics sector companies as Galexis, Unione Farmaceutica Distribuzione, Alloga and Medifilm.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,135
4,135
3,921
3,746
3,588
3,834
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
5%
4%
-6%
10%
Chi phí doanh thu
2,990
2,980
2,833
2,704
2,603
2,866
Lợi nhuận gộp
1,145
1,155
1,087
1,041
985
967
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
610
707
677
662
620
625
Nghiên cứu và Phát triển
--
8
14
12
13
15
Chi phí hoạt động
918
928
882
849
797
776
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
2
10
9
1
0
Lợi nhuận trước thuế
222
222
214
194
189
203
Chi phí thuế thu nhập
38
38
30
29
32
34
Lợi nhuận ròng
181
181
182
285
165
167
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
-1%
-36%
73%
-1%
-3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.9
49.88
49.88
49.89
49.8
49.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.62
3.63
3.66
5.71
3.31
3.37
Tăng trưởng EPS
-1%
-1%
-36%
73%
-2%
-3%
Lưu thông tiền mặt tự do
244
244
192
149
166
273
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.69%
27.93%
27.72%
27.78%
27.45%
25.22%
Lợi nhuận hoạt động
5.46%
5.46%
5.2%
5.09%
5.21%
4.98%
Lợi nhuận gộp
4.37%
4.37%
4.64%
7.6%
4.59%
4.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.9%
5.9%
4.89%
3.97%
4.62%
7.12%
EBITDA
342
342
313
294
287
289
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.27%
8.27%
7.98%
7.84%
7.99%
7.53%
D&A cho EBITDA
116
116
109
103
100
98
EBIT
226
226
204
191
187
191
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.46%
5.46%
5.2%
5.09%
5.21%
4.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.11%
17.11%
14.01%
14.94%
16.93%
16.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Galenica AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Galenica AG có tổng tài sản là $3,297, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $181
Tỷ lệ tài chính chính của GALNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Galenica AG là 1.81, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.37, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $82.88.
Doanh thu của Galenica AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Galenica AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Logistics & Information Technology, với doanh thu 2,326,389,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Switzerland là thị trường chính cho Galenica AG, với doanh thu 3,874,423,000.
Galenica AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Galenica AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $181
Galenica AG có nợ không?
có, Galenica AG có nợ là 1,815
Galenica AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Galenica AG có tổng cộng 49.82 cổ phiếu đang lưu hành