GE Healthcare Technologies, Inc. engages in the development and manufacturing of medical technology, pharmaceutical diagnostics, and digital solutions. The company is headquartered in Chicago, Illinois and currently employs 54,000 full-time employees. The company went IPO on 2022-12-15. Its business segments include Imaging, Advanced Visualization Solutions (AVS), Patient Care Solutions (PCS), and Pharmaceutical Diagnostics (PDx). Its Imaging segment offers a portfolio of scanning devices, clinical applications, service capabilities, and digital solutions. Its AVS segment offers ultrasound, image guided therapies, and interventional solutions with a portfolio that spans the continuum of care, including screening, diagnosis, treatment, and monitoring of certain diseases. Its PCS segment consists of patient monitoring, anesthesia delivery and respiratory care, diagnostic cardiology, maternal infant care, and consumables and services. Its PDx segment develops and produces two types of imaging agents: contrast media and radiopharmaceuticals.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
21,267
5,295
5,131
5,698
5,143
5,007
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
6%
7%
7%
6%
3%
Chi phí doanh thu
12,860
3,115
3,154
3,437
3,154
3,023
Lợi nhuận gộp
8,407
2,180
1,977
2,261
1,989
1,984
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,391
1,118
1,117
1,111
1,045
1,029
Nghiên cứu và Phát triển
1,283
323
345
323
292
302
Chi phí hoạt động
5,673
1,441
1,462
1,434
1,336
1,330
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
315
61
90
75
89
65
Lợi nhuận trước thuế
2,662
693
505
821
643
613
Chi phí thuế thu nhập
611
119
94
219
179
113
Lợi nhuận ròng
1,985
561
389
589
446
486
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-11%
15%
-31%
-18%
-5%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
454
454
457
458
457
458
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
4.37
1.23
0.85
1.28
0.97
1.06
Tăng trưởng EPS
-11%
16%
-31%
-18%
-5%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,579
69
111
916
483
8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.53%
41.17%
38.53%
39.68%
38.67%
39.62%
Lợi nhuận hoạt động
12.85%
13.95%
10.03%
14.51%
12.69%
13.06%
Lợi nhuận gộp
9.33%
10.59%
7.58%
10.33%
8.67%
9.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.42%
1.3%
2.16%
16.07%
9.39%
0.15%
EBITDA
3,341
899
668
973
801
802
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.7%
16.97%
13.01%
17.07%
15.57%
16.01%
D&A cho EBITDA
607
160
153
146
148
148
EBIT
2,734
739
515
827
653
654
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.85%
13.95%
10.03%
14.51%
12.69%
13.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.95%
17.17%
18.61%
26.67%
27.83%
18.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GE Healthcare Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GE Healthcare Technologies Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GEHC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GE Healthcare Technologies Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của GE Healthcare Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GE Healthcare Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product, với doanh thu 13,661,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, USCAN là thị trường chính cho GE Healthcare Technologies Inc, với doanh thu 9,531,000,000.
GE Healthcare Technologies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GE Healthcare Technologies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
GE Healthcare Technologies Inc có nợ không?
không có, GE Healthcare Technologies Inc có nợ là 0
GE Healthcare Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GE Healthcare Technologies Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành