Griffon Corp. is a holding company, which engages in the operation of its subsidiaries. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 5,100 full-time employees. The Company’s segments include Home and Building Products (HBP) and Consumer and Professional Products (CPP). The HBP segment conducts its operations through Clopay Corporation (Clopay). Clopay is the manufacturer and marketer of garage doors and rolling steel doors in North America. Residential and commercial sectional garage doors are sold through professional dealers and home center retail chains throughout North America under the brands Clopay, Ideal, and Holmes. The CPP segment is a global provider of branded consumer and professional tools; residential, industrial and commercial fans; home storage and organization products; and products that enhance indoor and outdoor lifestyles. CPP sells products globally through a portfolio of brands, including AMES, Hunter, True Temper, and ClosetMaid.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,346
421
649
662
613
611
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-31%
3%
0%
-5%
-9%
Chi phí doanh thu
1,346
229
382
385
348
359
Lợi nhuận gộp
1,000
191
266
276
265
252
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
548
102
149
152
143
146
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
562
104
153
157
147
151
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
-1
-1
4
0
0
Lợi nhuận trước thuế
106
64
89
100
-149
78
Chi phí thuế thu nhập
71
18
25
56
-29
21
Lợi nhuận ròng
7
19
64
43
-120
56
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-97%
-66%
-9%
-31%
-393%
-13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
45.69
45.69
45.76
46
45.32
46.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-4%
-5%
-7%
-6%
EPS (Làm loãng)
0.15
0.42
1.4
0.94
-2.65
1.21
Tăng trưởng EPS
-97%
-65%
-6%
-27%
-415%
-6%
Lưu thông tiền mặt tự do
287
12
98
61
113
2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.62%
45.36%
40.98%
41.69%
43.23%
41.24%
Lợi nhuận hoạt động
18.62%
20.66%
17.41%
17.97%
19.08%
16.53%
Lợi nhuận gộp
0.29%
4.51%
9.86%
6.49%
-19.57%
9.16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.23%
2.85%
15.1%
9.21%
18.43%
0.32%
EBITDA
451
89
116
123
121
105
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.22%
21.14%
17.87%
18.58%
19.73%
17.18%
D&A cho EBITDA
14
2
3
4
4
4
EBIT
437
87
113
119
117
101
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.62%
20.66%
17.41%
17.97%
19.08%
16.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
66.98%
28.12%
28.08%
56%
19.46%
26.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Griffon Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Griffon Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Griffon Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Griffon Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Griffon Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Home and Building Products, với doanh thu 697,969,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Griffon Corp, với doanh thu 2,040,101,000.
Griffon Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Griffon Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Griffon Corp có nợ không?
không có, Griffon Corp có nợ là 0
Griffon Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Griffon Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành