Guangdong Investment Ltd. is a holding company, which engages in water distribution. The company employs 10,180 full-time employees The firm operates its business through seven segments. The Water Resources segment engages in water distribution, sewage treatment, and construction of water supply and sewage treatment infrastructure. The Property Investment and Development segment engages in the development and sale of properties and provides property management services to commercial properties. The Department Store Operation segment operates department stores. The Electric Power Generation segment operates coal-fired power plants supplying electricity and steam. The Hotel Operation and Management segment engages in the hotel operation. The Road and Bridge segment engages in toll road operation. The Others segment provides treasury services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
15,642
18,505
20,322
23,196
29,715
23,173
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-15%
-9%
-12%
-22%
28%
39%
Chi phí doanh thu
6,043
8,682
10,667
13,373
18,077
13,789
Lợi nhuận gộp
9,599
9,822
9,654
9,823
11,637
9,384
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,635
3,003
3,059
3,550
3,664
2,500
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,542
2,810
2,805
3,274
3,497
2,297
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
6,934
6,493
6,425
7,243
8,456
8,201
Chi phí thuế thu nhập
1,966
1,852
1,658
1,719
2,969
2,562
Lợi nhuận ròng
3,412
3,142
3,122
4,763
4,696
4,509
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
1%
-34%
1%
4%
-11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6,537.82
6,537.82
6,537.82
6,537.82
6,537.82
6,537.82
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.52
0.48
0.47
0.72
0.71
0.68
Tăng trưởng EPS
16%
2%
-35%
1%
4%
-11%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,113
9,671
9,610
-4,294
-8,906
524
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.36%
53.07%
47.5%
42.34%
39.16%
40.49%
Lợi nhuận hoạt động
45.11%
37.89%
33.69%
28.22%
27.39%
30.57%
Lợi nhuận gộp
21.81%
16.97%
15.36%
20.53%
15.8%
19.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
51.86%
52.26%
47.28%
-18.51%
-29.97%
2.26%
EBITDA
--
9,507
9,333
8,613
10,029
8,694
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
51.37%
45.92%
37.13%
33.75%
37.51%
D&A cho EBITDA
--
2,495
2,485
2,065
1,889
1,608
EBIT
7,057
7,012
6,848
6,548
8,140
7,086
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
45.11%
37.89%
33.69%
28.22%
27.39%
30.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.35%
28.52%
25.8%
23.73%
35.11%
31.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Guangdong Investment Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Guangdong Investment Limited có tổng tài sản là $135,595, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,142
Tỷ lệ tài chính chính của GGDVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Guangdong Investment Limited là 1.44, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.97, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.83.
Doanh thu của Guangdong Investment Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Guangdong Investment Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Water Resources, với doanh thu 13,511,006,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Guangdong Investment Limited, với doanh thu 18,224,345,000.
Guangdong Investment Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Guangdong Investment Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,142
Guangdong Investment Limited có nợ không?
có, Guangdong Investment Limited có nợ là 93,937
Guangdong Investment Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Guangdong Investment Limited có tổng cộng 6,537.82 cổ phiếu đang lưu hành