GMO Internet Group, Inc. engages in the provision of Internet services. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To and currently employs 6,333 full-time employees. The company went IPO on 2004-02-27. The firm operates through five segments. The Internet Infrastructure segment is engaged in domain business, cloud hosting business, electronic commerce (EC) support business, security business, and access business. The Internet Advertising and Media segment is engaged in Internet advertising business, Internet media business, and Internet research business. The Internet Finance segment provides financial instruments trading services such as online securities trading services and foreign exchange margin trading services. The Crypto Asset segment is engaged in the business related to crypto asset exchange and mining. The Incubation segment invests in unlisted companies, mainly Internet-related companies. The firm is also engaged in the mobile entertainment business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
285,626
285,626
277,407
258,643
245,696
241,612
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
7%
5%
2%
15%
Chi phí doanh thu
115,895
115,895
111,264
105,512
95,809
112,729
Lợi nhuận gộp
169,731
169,731
166,143
153,131
149,887
128,883
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
112,560
112,560
111,236
102,019
96,642
81,416
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
290
257
197
273
Chi phí hoạt động
112,561
112,561
119,490
110,660
106,141
87,719
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2,490
-2,490
-1,057
-663
1,014
433
Lợi nhuận trước thuế
52,870
52,870
44,887
42,983
57,660
43,715
Chi phí thuế thu nhập
17,666
17,666
15,498
16,729
17,967
15,259
Lợi nhuận ròng
16,102
16,102
13,373
14,191
13,209
17,527
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
20%
-6%
7%
-25%
70%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
103.79
103.9
107.1
106.43
107.21
109.76
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
1%
-1%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
155.13
154.97
124.85
133.32
123.2
159.68
Tăng trưởng EPS
23%
24%
-6%
8%
-23%
72%
Lưu thông tiền mặt tự do
56,226
56,226
53,770
-7,527
15,239
-32,279
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.42%
59.42%
59.89%
59.2%
61%
53.34%
Lợi nhuận hoạt động
20.01%
20.01%
16.81%
16.42%
17.8%
17.03%
Lợi nhuận gộp
5.63%
5.63%
4.82%
5.48%
5.37%
7.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.68%
19.68%
19.38%
-2.91%
6.2%
-13.35%
EBITDA
73,962
73,962
61,607
56,051
57,412
50,680
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.89%
25.89%
22.2%
21.67%
23.36%
20.97%
D&A cho EBITDA
16,792
16,792
14,954
13,580
13,666
9,516
EBIT
57,170
57,170
46,653
42,471
43,746
41,164
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.01%
20.01%
16.81%
16.42%
17.8%
17.03%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.41%
33.41%
34.52%
38.92%
31.16%
34.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GMO Internet Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GMO Internet Group Inc có tổng tài sản là $2,272,458, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,102
Tỷ lệ tài chính chính của GMYOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GMO Internet Group Inc là 1.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,748.94.
Doanh thu của GMO Internet Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GMO Internet Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Internet Infrastructure, với doanh thu 183,340,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho GMO Internet Group Inc, với doanh thu 277,407,000,000.
GMO Internet Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GMO Internet Group Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,102
GMO Internet Group Inc có nợ không?
có, GMO Internet Group Inc có nợ là 2,170,701
GMO Internet Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GMO Internet Group Inc có tổng cộng 100.15 cổ phiếu đang lưu hành