Giordano International Ltd. operates as an investment holding company, which engages in retail and distribution of men's, women's and children's basic and fashion apparel and accessories. The company employs 6,500 full-time employees The firm operates its business through two segments. The Retail and Distribution segment is principally engaged in the operation of direct stores and franchise stores in Southeast Asia and the Gulf Cooperation Council (GCC). The Wholesale to Oversea Franchisee segment is principally engaged in the wholesale of apparel. The firm is engaged in the retail and distribution of apparel under the brand name of Giordano, Giordano Junior, Giordano Ladies and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,950
3,919
3,873
3,799
3,380
3,122
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
1%
2%
12%
8%
-36%
Chi phí doanh thu
1,760
1,685
1,610
1,653
1,450
1,386
Lợi nhuận gộp
2,190
2,234
2,263
2,146
1,930
1,736
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,318
1,316
1,259
1,243
1,195
1,198
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,845
1,855
1,777
1,731
1,708
1,897
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
312
351
508
436
275
-107
Chi phí thuế thu nhập
69
99
119
107
52
1
Lợi nhuận ròng
217
216
345
268
190
-112
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-21%
-37%
28.99%
41%
-270%
-149%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,616.19
1,614.55
1,598.74
1,589.36
1,578.18
1,578.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
1%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.13
0.13
0.21
0.16
0.12
-0.07
Tăng trưởng EPS
-21%
-38%
28%
40%
-270%
-149%
Lưu thông tiền mặt tự do
568
644
855
744
423
586
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.44%
57%
58.43%
56.48%
57.1%
55.6%
Lợi nhuận hoạt động
8.73%
9.67%
12.54%
10.92%
6.56%
-5.15%
Lợi nhuận gộp
5.49%
5.51%
8.9%
7.05%
5.62%
-3.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.37%
16.43%
22.07%
19.58%
12.51%
18.77%
EBITDA
833
860
950
853
714
446
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.08%
21.94%
24.52%
22.45%
21.12%
14.28%
D&A cho EBITDA
488
481
464
438
492
607
EBIT
345
379
486
415
222
-161
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.73%
9.67%
12.54%
10.92%
6.56%
-5.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.11%
28.2%
23.42%
24.54%
18.9%
-0.93%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Giordano International Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Giordano International Ltd có tổng tài sản là $3,766, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $216
Tỷ lệ tài chính chính của GRDZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Giordano International Ltd là 2.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.42.
Doanh thu của Giordano International Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Giordano International Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail and Distribution, với doanh thu 3,659,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho Giordano International Ltd, với doanh thu 805,000,000.
Giordano International Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Giordano International Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $216
Giordano International Ltd có nợ không?
có, Giordano International Ltd có nợ là 1,768
Giordano International Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Giordano International Ltd có tổng cộng 1,616.17 cổ phiếu đang lưu hành