GREE Holdings, Inc. engages in the operation and development of Internet media services. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 1,489 full-time employees. The company went IPO on 2008-12-17. The firm operates five segments. The Game and Animation Business segment operates and develops various smartphone games on GREE, as well as WFS, Pokelabo, and GREE Entertainment. The firm also creates, develops, and produces IP. The Metaverse business segment develops and operates the smartphone metaverse REALITY and operates a VTuber office that manages and produces talents. The DX business segment provides DX support to client companies mainly in marketing fields. The Commerce Business segment develops the media business centered on the aumo excursion information media, as well as the software as a service (SaaS) business and the digital gift business. The Investment business segment invests mainly in the Internet and IT in Japan and overseas through fund investments and startup investments. The Others segment includes new development and other businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
54,063
57,111
61,309
75,440
74,906
63,210
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-7%
-19%
1%
19%
1%
Chi phí doanh thu
27,742
27,902
27,068
28,831
30,054
25,632
Lợi nhuận gộp
26,321
29,209
34,241
46,609
44,852
37,578
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,106
23,260
27,431
33,343
32,177
25,150
Nghiên cứu và Phát triển
--
1,088
827
767
1,177
1,565
Chi phí hoạt động
22,108
24,349
28,260
34,111
33,354
26,717
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
15
-22
-43
-8
26
Lợi nhuận trước thuế
3,872
3,644
7,174
12,693
14,598
13,398
Chi phí thuế thu nhập
2,435
2,496
2,589
3,416
4,474
-132
Lợi nhuận ròng
1,470
1,194
4,630
9,278
10,121
13,533
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-70%
-74%
-50%
-8%
-25%
400%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
171.67
173.19
172.81
173.52
187.39
221.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
0%
-7%
-15%
-4%
EPS (Làm loãng)
8.56
6.89
26.79
53.46
54
61.2
Tăng trưởng EPS
-69%
-74%
-50%
-1%
-12%
421%
Lưu thông tiền mặt tự do
864
670
3,363
4,162
11,868
7,478
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.68%
51.14%
55.84%
61.78%
59.87%
59.44%
Lợi nhuận hoạt động
7.79%
8.5%
9.75%
16.56%
15.34%
17.18%
Lợi nhuận gộp
2.71%
2.09%
7.55%
12.29%
13.51%
21.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.59%
1.17%
5.48%
5.51%
15.84%
11.83%
EBITDA
4,598
5,165
6,324
12,830
12,115
11,677
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.5%
9.04%
10.31%
17%
16.17%
18.47%
D&A cho EBITDA
385
305
343
332
617
816
EBIT
4,213
4,860
5,981
12,498
11,498
10,861
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.79%
8.5%
9.75%
16.56%
15.34%
17.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
62.88%
68.49%
36.08%
26.91%
30.64%
-0.98%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gree Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gree Holdings Inc có tổng tài sản là $132,897, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,194
Tỷ lệ tài chính chính của GREZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gree Holdings Inc là 3.37, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $329.75.
Doanh thu của Gree Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gree Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Games/Anime, với doanh thu 44,833,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Gree Holdings Inc, với doanh thu 52,126,000,000.
Gree Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gree Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,194
Gree Holdings Inc có nợ không?
có, Gree Holdings Inc có nợ là 39,368
Gree Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gree Holdings Inc có tổng cộng 171.34 cổ phiếu đang lưu hành