Gubra A/S engages in providing research and development services to pharmaceutical and biotechnology companies on a contract basis. The Company’s operations are anchored around its advanced technology platforms and utilization of automation, robotization and digitalization, including machine learning (ML) and artificial intelligence (AI). The firm's business activity are divided into two segments: The CRO Segment offers specialized profitable pre-clinical contract research services at attractive margins within metabolic and fibrotic disease areas such as diabetes, obesity, chronic kidney disease; and The Discovery and Partnership Segment is based on an internal target and drug discovery engine for identification and design of peptide-based drug partnering candidates within metabolic and fibrotic diseases.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,694
2,636
265
205
199
255
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
917%
894.99%
28.99%
3%
-22%
48%
Chi phí doanh thu
80
80
101
90
101
89
Lợi nhuận gộp
2,556
2,556
164
114
97
165
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
168
104
62
47
38
29
Nghiên cứu và Phát triển
238
64
47
43
37
16
Chi phí hoạt động
406
406
214
162
99
77
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-4
0
5
5
8
0
Lợi nhuận trước thuế
2,212
2,154
-42
-42
6
87
Chi phí thuế thu nhập
463
463
-5
1
1
19
Lợi nhuận ròng
1,748
1,690
-36
-44
4
67
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4,956%
-4,794%
-18%
-1,200%
-94%
458%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
16.34
16.28
16.3
15.17
16.34
16.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
0%
7%
-7%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
106.91
103.82
-2.23
-2.93
0.26
4.15
Tăng trưởng EPS
-4,748%
-4,738%
-24%
-1,213%
-94%
434.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,693
1,693
-27
-60
10
61
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
94.87%
96.96%
61.88%
55.6%
48.74%
64.7%
Lợi nhuận hoạt động
81.92%
81.56%
-18.86%
-22.92%
-0.5%
34.5%
Lợi nhuận gộp
64.88%
64.11%
-13.58%
-21.46%
2.01%
26.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
62.84%
64.22%
-10.18%
-29.26%
5.02%
23.92%
EBITDA
--
2,167
-35
-38
5
98
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
82.2%
-13.2%
-18.53%
2.51%
38.43%
D&A cho EBITDA
--
17
15
9
6
10
EBIT
2,207
2,150
-50
-47
-1
88
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
81.92%
81.56%
-18.86%
-22.92%
-0.5%
34.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.93%
21.49%
11.9%
-2.38%
16.66%
21.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gubra A/S là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gubra A/S có tổng tài sản là $1,319, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,690
Tỷ lệ tài chính chính của GUBRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gubra A/S là 7.62, tỷ suất lợi nhuận ròng là 64.11, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $161.89.
Doanh thu của Gubra A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gubra A/S lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pre-clinical Contract Research, với doanh thu 220,218,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Gubra A/S, với doanh thu 101,000,000.
Gubra A/S có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gubra A/S có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,690
Gubra A/S có nợ không?
có, Gubra A/S có nợ là 173
Gubra A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gubra A/S có tổng cộng 16.33 cổ phiếu đang lưu hành