Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2009
12/31/2008
12/31/2007
Doanh thu
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
0
0
0
0
Lợi nhuận gộp
0
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2
2
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2
2
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
0
0
0
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
0
0
0
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6.61
3.53
2.44
0.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
231%
44%
390%
--
EPS (Làm loãng)
0.05
0.09
0.05
0
Tăng trưởng EPS
-17%
80%
-977.99%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
1
1
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
EBITDA
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
EBIT
-2
-2
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0005
Giá mở cửa
$0.0005
Phạm vi ngày
$0.0005 - $0.0005
Phạm vi 52 tuần
$0 - $0.0005
Khối lượng
500
Khối lượng trung bình
8.6K
EPS (TTM)
-0.48
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$13.9K
GVFG là gì?
GEROVA Financial Group Ltd. engages in the property and casualty insurance and reinsurance services. The firm aggregates permanent equity capital through the acquisition of private equity portfolios in exchange for its shares and then redeploys the acquired assets to provide additional capital for income-producing financial services companies.