GXO Logistics, Inc. provides logistics services. The company is headquartered in Greenwich, Connecticut and currently employs 105,000 full-time employees. The company went IPO on 2021-07-22. The firm provides its customers with value-added warehousing and distribution, order fulfillment, e-commerce, reverse logistics and other supply chain services to deliver technology-enabled customized solutions. The company offers its technology in three areas: labor and inventory management productivity, intelligent warehouse automation and predictive analytics, all of which are integrated through its warehouse management platform. The firm has three reporting units: Americas and Asia-Pacific; United Kingdom; and Ireland and Continental Europe. The company operates approximately 1,030 facilities worldwide, totaling 218 million square feet of space, primarily on behalf of large corporations that have outsourced their warehousing, distribution, and other related activities to the Company. The company serves a range of customers in various industries, including grocery, retail and manufacturing, consumer goods, healthcare, defense, industrial, and energy.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
13,178
3,507
3,395
3,299
2,977
3,250
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
8%
8%
16%
21%
25%
Chi phí doanh thu
11,190
2,962
2,857
2,813
2,558
2,737
Lợi nhuận gộp
1,988
545
538
486
419
513
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,106
288
285
272
261
277
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,563
408
403
382
370
390
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
2
5
-10
-5
30
Lợi nhuận trước thuế
104
66
88
43
-93
97
Chi phí thuế thu nhập
68
23
28
15
2
-3
Lợi nhuận ròng
32
43
59
26
-96
100
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-76%
-56.99%
79%
-32%
159%
37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
116.98
116.98
115.32
115.05
118.99
120.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-4%
-4%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.27
0.36
0.51
0.22
-0.8
0.83
Tăng trưởng EPS
-76%
-56%
86%
-28.99%
160%
37%
Lưu thông tiền mặt tự do
110
115
88
-44
-49
82
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.08%
15.54%
15.84%
14.73%
14.07%
15.78%
Lợi nhuận hoạt động
3.22%
3.9%
3.97%
3.15%
1.64%
3.78%
Lợi nhuận gộp
0.24%
1.22%
1.73%
0.78%
-3.22%
3.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.83%
3.27%
2.59%
-1.33%
-1.64%
2.52%
EBITDA
882
257
253
214
158
236
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.69%
7.32%
7.45%
6.48%
5.3%
7.26%
D&A cho EBITDA
457
120
118
110
109
113
EBIT
425
137
135
104
49
123
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.22%
3.9%
3.97%
3.15%
1.64%
3.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
65.38%
34.84%
31.81%
34.88%
-2.15%
-3.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GXO Logistics Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), GXO Logistics Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GXO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của GXO Logistics Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của GXO Logistics Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GXO Logistics Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là E-Commerce, Omnichannel Retail and Consumer Technology, với doanh thu 3,007,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho GXO Logistics Inc, với doanh thu 6,296,000,000.
GXO Logistics Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, GXO Logistics Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
GXO Logistics Inc có nợ không?
không có, GXO Logistics Inc có nợ là 0
GXO Logistics Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
GXO Logistics Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành