Halliburton Co. engages in the provision of products and services to the energy industry. The company is headquartered in Houston, Texas and currently employs 46,000 full-time employees. The firm operates through two segments: Completion and Production and the Drilling and Evaluation. The Completion and Production segment delivers cementing, stimulation, specialty chemicals, intervention, pressure control, artificial lift, and completion products and services. The segment consists of artificial lift, cementing, completion tools, multi-chem, pipeline and process services, production enhancement, and production solutions. The Drilling and Evaluation segment provides field and reservoir modeling, drilling fluids, evaluation and precise wellbore placement solutions that enable customers to model, measure, drill, and optimize their well construction activities. Its product service lines include Baroid, drill bits and services, Halliburton project management, landmark software and services, Sperry drilling, testing and subsea and wireline and perforating.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
22,373
5,714
5,402
5,657
5,600
5,510
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
4%
0%
1%
-2%
-6%
Chi phí doanh thu
14,381
4,910
--
4,727
4,744
4,691
Lợi nhuận gộp
2,590
804
--
930
856
819
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
192
75
--
59
58
60
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,053
121
4,723
101
108
92
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-124
-31
-28
-16
-49
-24
Lợi nhuận trước thuế
2,087
664
569
635
219
611
Chi phí thuế thu nhập
476
126
105
46
199
131
Lợi nhuận ròng
1,602
534
461
589
18
472
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-14%
13%
126%
-4%
-97%
-33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
838
838
839
841
850
857
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-3%
-4%
-4%
-3%
EPS (Làm loãng)
1.9
0.63
0.55
0.7
0.02
0.55
Tăng trưởng EPS
-12%
16%
129%
0%
-97%
-31%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,725
589
81
828
227
542
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.57%
14.07%
--
16.43%
15.28%
14.86%
Lợi nhuận hoạt động
13.13%
11.95%
12.56%
14.65%
13.35%
13.19%
Lợi nhuận gộp
7.16%
9.34%
8.53%
10.41%
0.32%
8.56%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.71%
10.3%
1.49%
14.63%
4.05%
9.83%
EBITDA
4,105
979
974
1,119
1,033
1,011
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.34%
17.13%
18.03%
19.78%
18.44%
18.34%
D&A cho EBITDA
1,166
296
295
290
285
284
EBIT
2,939
683
679
829
748
727
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.13%
11.95%
12.56%
14.65%
13.35%
13.19%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.8%
18.97%
18.45%
7.24%
90.86%
21.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Halliburton Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Halliburton Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HAL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Halliburton Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Halliburton Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Halliburton Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Completion & Production, với doanh thu 12,782,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Halliburton Co, với doanh thu 9,066,000,000.
Halliburton Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Halliburton Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Halliburton Co có nợ không?
không có, Halliburton Co có nợ là 0
Halliburton Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Halliburton Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành