Happinet Corp. engages in the development and marketing of toys, audio-visual software, and video games. The company is headquartered in Taito-Ku, Tokyo-To and currently employs 1,123 full-time employees. The firm operates in four business segments. The Toy Business segment sells toys, trading cards, and sundries to mass merchandisers, specialty stores, convenience stores, e-commerce, and secondary wholesalers. The Video and Music Business segment sells video and music software to mass merchandisers, specialty stores, convenience stores, e-commerce stores, and others. The Video Game Business segment sells video game hardware and software to mass merchandisers, specialty stores, convenience stores, and e-commerce outlets, and plans and produces video game software. The Amusement Business segment installs and operates toy vending machines, operates capsule toy stores, and sells products for amusement arcades.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
420,738
364,418
350,461
307,253
282,441
259,313
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
4%
14%
9%
9%
11%
Chi phí doanh thu
369,680
319,489
311,577
274,841
253,077
233,239
Lợi nhuận gộp
51,058
44,929
38,884
32,412
29,364
26,074
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
35,788
31,290
28,677
25,368
22,665
20,899
Nghiên cứu và Phát triển
--
88
64
23
12
40
Chi phí hoạt động
35,790
33,252
30,205
26,756
23,789
21,825
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-44
150
162
203
100
74
Lợi nhuận trước thuế
15,368
10,584
9,901
6,124
5,587
4,214
Chi phí thuế thu nhập
4,491
3,820
3,319
2,563
2,032
1,623
Lợi nhuận ròng
10,877
6,764
6,581
3,561
3,554
2,591
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
77%
3%
85%
0%
37%
112%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
44.46
44.79
45.3
45.27
45.18
45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
244.64
151
145.26
78.65
78.65
57.56
Tăng trưởng EPS
77%
4%
85%
0%
37%
111%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
15,572
6,973
5,731
3,349
9,260
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.13%
12.32%
11.09%
10.54%
10.39%
10.05%
Lợi nhuận hoạt động
3.62%
3.2%
2.47%
1.84%
1.97%
1.63%
Lợi nhuận gộp
2.58%
1.85%
1.87%
1.15%
1.25%
0.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
4.27%
1.98%
1.86%
1.18%
3.57%
EBITDA
--
14,078
10,203
7,039
6,715
5,167
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
3.86%
2.91%
2.29%
2.37%
1.99%
D&A cho EBITDA
--
2,401
1,524
1,383
1,140
918
EBIT
15,268
11,677
8,679
5,656
5,575
4,249
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.62%
3.2%
2.47%
1.84%
1.97%
1.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.22%
36.09%
33.52%
41.85%
36.37%
38.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Happinet Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Happinet Corp có tổng tài sản là $121,452, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,764
Tỷ lệ tài chính chính của HAPYF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Happinet Corp là 1.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8,135.29.
Doanh thu của Happinet Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Happinet Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Toy, với doanh thu 169,465,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Happinet Corp, với doanh thu 364,418,000,000.
Happinet Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Happinet Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6,764
Happinet Corp có nợ không?
có, Happinet Corp có nợ là 65,780
Happinet Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Happinet Corp có tổng cộng 43.89 cổ phiếu đang lưu hành