Highbank Resources Ltd. engages in the acquisition, exploration, and development of mineral properties in Canada. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The firm is primarily engaged in the development of an aggregate resource property in northwest British Columbia, and exploration of a polymetallic prospect in Newfoundland. The firm's projects include Swamp Point North and Terra Nova. The firm owns 100% interest in the Swamp Point North project, which is a fully commissioned sand and gravel quarry that is approximately 115 kilometers (km) (72 miles) north of the Port of Prince Rupert and 50 km south of the Port of Stewart situated along Portland Canal in northwestern British Columbia. The firm has an option to acquire 100% interest in the Terra Nova Property, which is located 30 km northwest of Port Blandford in central Newfoundland. The project has the potential to host mesothermal gold-polymetallic (Au, Ag, Cu and W) deposits.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
726
731
694
671
694
623
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
5%
3%
-3%
11%
34%
Chi phí doanh thu
498
491
456
464
449
407
Lợi nhuận gộp
227
239
238
206
245
215
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
54
55
49
45
43
39
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
12
Chi phí hoạt động
112
107
98
73
79
75
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
8
4
3
3
2
2
Lợi nhuận trước thuế
121
134
141
122
165
150
Chi phí thuế thu nhập
32
37
38
33
43
37
Lợi nhuận ròng
88
97
102
88
122
112
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-14%
-5%
16%
-28%
9%
96%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
83.33
82.87
82.22
81.96
81.66
80.66
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
1.06
1.17
1.24
1.07
1.49
1.39
Tăng trưởng EPS
-14%
-6%
16%
-28%
7%
95%
Lưu thông tiền mặt tự do
106
75
73
44
22
66
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.26%
32.69%
34.29%
30.7%
35.3%
34.51%
Lợi nhuận hoạt động
15.84%
17.92%
20.02%
19.82%
23.77%
22.31%
Lợi nhuận gộp
12.12%
13.26%
14.69%
13.11%
17.57%
17.97%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.6%
10.25%
10.51%
6.55%
3.17%
10.59%
EBITDA
149
163
167
158
189
162
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.52%
22.29%
24.06%
23.54%
27.23%
26%
D&A cho EBITDA
34
32
28
25
24
23
EBIT
115
131
139
133
165
139
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.84%
17.92%
20.02%
19.82%
23.77%
22.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.44%
27.61%
26.95%
27.04%
26.06%
24.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Highbank Resources Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ARB Corporation Ltd có tổng tài sản là $904, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $97
Tỷ lệ tài chính chính của HBKRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ARB Corporation Ltd là 6.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.26, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.82.
Doanh thu của Highbank Resources Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ARB Corporation Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Motor Vehicle Accessories and Light Metal Engineering Works, với doanh thu 698,753,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australasia là thị trường chính cho ARB Corporation Ltd, với doanh thu 551,266,000.
Highbank Resources Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ARB Corporation Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $97
Highbank Resources Ltd có nợ không?
có, ARB Corporation Ltd có nợ là 148
Highbank Resources Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ARB Corporation Ltd có tổng cộng 83.16 cổ phiếu đang lưu hành