Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2005
12/31/2004
12/31/2003
12/31/2001
12/31/2000
Doanh thu
8
8
6
4
4
1
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
100%
33%
50%
--
300%
-67%
Chi phí doanh thu
6
5
3
1
--
--
Lợi nhuận gộp
2
3
2
3
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13
14
11
7
2
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
13
5
-2
0
2
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-10
-2
4
2
2
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
1
1
0
-3
Lợi nhuận ròng
-10
-2
3
1
2
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,100%
-167%
200%
--
0%
-112%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5.06
5.06
5.06
5.06
5.06
1.52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
--
231.99%
97%
EPS (Làm loãng)
-1.99
-0.42
0.71
0.33
0.42
1.86
Tăng trưởng EPS
-658%
-159%
112.99%
--
-77%
-108%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
--
--
1
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25%
37.5%
33.33%
75%
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-125%
-25%
66.66%
50%
50%
0%
Lợi nhuận gộp
-125%
-25%
50%
25%
50%
200%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
25%
0%
EBITDA
-10
-2
4
2
2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-125%
-25%
66.66%
50%
50%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-10
-2
4
2
2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-125%
-25%
66.66%
50%
50%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
25%
50%
0%
0%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$24.1
Giá mở cửa
$23.87
Phạm vi ngày
$23.87 - $24.02
Phạm vi 52 tuần
$22.5 - $32.06
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
1.5K
EPS (TTM)
-2.00
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$925.8K
HBTC là gì?
HBTC was created on 2025-03-19 by Fortuna. The fund's investment portfolio concentrates primarily on long btc, short usd currency. HBTC is an actively managed ETF that invests in bitcoin-related securities. The funds strategy employs an options strategy overlay to reduce downside risk.