Hino Motors, Ltd. engages in the development, design, manufacture, and sale of trucks and buses. The company is headquartered in Hino-Shi, Tokyo-To and currently employs 33,608 full-time employees. The firm operates in two regional segments, including Japan and Asia. The firm is mainly engaged in the manufacture and sale of various trucks, sightseeing buses, route buses, industrial diesel engines and other products, the manufacture of machined parts, forged parts, dies, electrical components and other products, the assembly of automobiles and unit parts, as well as the sale of automobiles. The firm operates within the domestic market and to overseas markets, including Asia, North America, Oceania and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,558,259
1,697,229
1,516,255
1,507,336
1,459,706
1,498,442
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
12%
1%
3%
-3%
-17%
Chi phí doanh thu
1,276,316
1,401,522
1,282,679
1,267,676
1,209,200
1,285,609
Lợi nhuận gộp
281,943
295,707
233,576
239,660
250,506
212,833
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
206,756
238,216
241,679
222,253
216,694
200,582
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
206,756
238,217
241,679
222,254
216,696
200,583
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2,496
1,203
616
3,719
1,639
2,130
Lợi nhuận trước thuế
108,197
-190,563
43,088
-89,524
-31,484
-1,883
Chi phí thuế thu nhập
21,649
22,129
17,867
18,619
46,852
4,414
Lợi nhuận ròng
78,193
-217,753
17,087
-117,664
-84,732
-7,489
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-133%
-1,374%
-114.99%
39%
1,031%
-124%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
574.04
574.03
574.02
574.02
574.02
574.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
136.21
-379.33
29.76
-204.97
-147.6
-13.04
Tăng trưởng EPS
-133%
-1,374%
-114.99%
39%
1,031%
-124%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-72,851
-186,203
-108,057
45,208
49,411
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.09%
17.42%
15.4%
15.89%
17.16%
14.2%
Lợi nhuận hoạt động
4.82%
3.38%
-0.53%
1.15%
2.31%
0.81%
Lợi nhuận gộp
5.01%
-12.82%
1.12%
-7.8%
-5.8%
-0.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-4.29%
-12.28%
-7.16%
3.09%
3.29%
EBITDA
--
116,974
48,376
74,699
88,766
67,004
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.89%
3.19%
4.95%
6.08%
4.47%
D&A cho EBITDA
--
59,484
56,479
57,293
54,956
54,754
EBIT
75,187
57,490
-8,103
17,406
33,810
12,250
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.82%
3.38%
-0.53%
1.15%
2.31%
0.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20%
-11.61%
41.46%
-20.79%
-148.81%
-234.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hino Motors Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hino Motors Ltd có tổng tài sản là $1,478,180, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-217,753
Tỷ lệ tài chính chính của HINOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hino Motors Ltd là 1.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là -12.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,956.65.
Doanh thu của Hino Motors Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hino Motors Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Truck and Buses, với doanh thu 906,774,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hino Motors Ltd, với doanh thu 951,304,000,000.
Hino Motors Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hino Motors Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-217,753
Hino Motors Ltd có nợ không?
có, Hino Motors Ltd có nợ là 1,299,712
Hino Motors Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hino Motors Ltd có tổng cộng 574.04 cổ phiếu đang lưu hành