Kanadevia Corp. engages in the design and construction of environmental systems, industrial plants, industrial machinery, process and infrastructure-related equipment, disaster prevention systems, and precision machinery. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu and currently employs 12,964 full-time employees. The firm operates through four business segments. The Environmental Business segment engages in the manufacture of various plants, such as waste incineration power generation and recycling facilities. The Machinery and Infrastructure Business segment engages in the manufacture of automobile press machines, boilers, plastic machinery, food machinery, pharmaceutical machinery. The Decarbonization Business segment engages in the manufacture of marine engines, denitrification catalysts, various process equipment such as pressure vessels, nuclear power-related facilities, and wind power generation. The Other Business segment engages in the operation and management of facilities such as dormitories and company housing.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
621,831
610,523
555,844
492,692
441,797
408,592
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
10%
13%
12%
8%
2%
Chi phí doanh thu
510,750
496,338
460,543
409,334
369,648
335,777
Lợi nhuận gộp
111,081
114,185
95,301
83,358
72,149
72,815
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
98,548
75,210
59,731
54,720
50,471
50,754
Nghiên cứu và Phát triển
--
12,028
11,246
8,581
6,136
6,664
Chi phí hoạt động
98,547
87,239
70,978
63,302
56,608
57,419
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,757
-2,773
-2,184
-1,314
-2,939
-2,414
Lợi nhuận trước thuế
6,634
23,678
24,081
18,526
11,873
6,868
Chi phí thuế thu nhập
-3,873
1,386
5,001
2,910
3,960
2,576
Lợi nhuận ròng
10,399
22,103
18,999
15,577
7,899
4,258
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-44%
16%
22%
97%
86%
94%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
168.24
168.29
168.52
168.52
168.53
168.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
61.8
131.33
112.73
92.42
46.86
25.26
Tăng trưởng EPS
-44%
16%
22%
97%
86%
94%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-3,662
-8,123
19,367
17,627
10,748
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.86%
18.7%
17.14%
16.91%
16.33%
17.82%
Lợi nhuận hoạt động
2.01%
4.41%
4.37%
4.07%
3.51%
3.76%
Lợi nhuận gộp
1.67%
3.62%
3.41%
3.16%
1.78%
1.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-0.59%
-1.46%
3.93%
3.98%
2.63%
EBITDA
--
40,312
35,807
31,029
26,462
26,200
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.6%
6.44%
6.29%
5.98%
6.41%
D&A cho EBITDA
--
13,366
11,484
10,973
10,921
10,804
EBIT
12,534
26,946
24,323
20,056
15,541
15,396
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.01%
4.41%
4.37%
4.07%
3.51%
3.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-58.38%
5.85%
20.76%
15.7%
33.35%
37.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kanadevia Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kanadevia Corporation có tổng tài sản là $609,666, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,103
Tỷ lệ tài chính chính của HIZOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kanadevia Corporation là 1.45, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,627.59.
Doanh thu của Kanadevia Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kanadevia Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Environment, với doanh thu 453,471,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kanadevia Corporation, với doanh thu 313,089,000,000.
Kanadevia Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kanadevia Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,103
Kanadevia Corporation có nợ không?
có, Kanadevia Corporation có nợ là 420,301
Kanadevia Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kanadevia Corporation có tổng cộng 168.18 cổ phiếu đang lưu hành