Hokuetsu Corp. engages in the manufacture and sale of paper and pulp products. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 3,711 full-time employees. The firm operates through two business segments. The Paper and Pulp Business segment manufactures and sells paper and pulp products. The Packaging and Paper Processing Business segment is engaged in manufacture and sale of paper containers and liquid containers, and the manufacture, processing, and sale of paper products. The firm is also engaged in the timber business, construction business, machine manufacturing, sales, and maintenance business, transportation and warehousing business, and used paper wholesale business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
288,913
305,718
297,056
301,204
261,616
222,454
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
3%
-1%
15%
18%
-16%
Chi phí doanh thu
231,057
236,920
236,908
237,186
200,490
183,978
Lợi nhuận gộp
57,856
68,798
60,148
64,018
61,126
38,476
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
47,846
49,070
44,880
46,729
40,670
36,773
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
47,846
49,071
44,881
46,730
40,671
36,775
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
289
64
437
-181
1,059
2,107
Lợi nhuận trước thuế
12,905
21,538
5,869
13,757
27,358
13,331
Chi phí thuế thu nhập
2,248
5,862
-2,641
5,354
6,085
-938
Lợi nhuận ròng
10,499
15,529
8,396
8,325
21,206
14,172
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-17%
85%
1%
-61%
50%
76%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
168.52
168.31
168.28
168.25
168.18
168.15
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
-10%
EPS (Làm loãng)
62.29
92.25
49.89
49.47
126.09
84.27
Tăng trưởng EPS
-17%
85%
1%
-61%
50%
94%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
23,278
8,825
-10,768
7,267
8,234
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.02%
22.5%
20.24%
21.25%
23.36%
17.29%
Lợi nhuận hoạt động
3.46%
6.45%
5.13%
5.73%
7.81%
0.76%
Lợi nhuận gộp
3.63%
5.07%
2.82%
2.76%
8.1%
6.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
7.61%
2.97%
-3.57%
2.77%
3.7%
EBITDA
--
33,036
28,286
29,283
33,801
16,307
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.8%
9.52%
9.72%
12.92%
7.33%
D&A cho EBITDA
--
13,309
13,019
11,995
13,346
14,606
EBIT
10,010
19,727
15,267
17,288
20,455
1,701
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.46%
6.45%
5.13%
5.73%
7.81%
0.76%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.41%
27.21%
-44.99%
38.91%
22.24%
-7.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hokuetsu Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hokuetsu Corp có tổng tài sản là $418,882, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $15,529
Tỷ lệ tài chính chính của HKPMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hokuetsu Corp là 2.72, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,816.31.
Doanh thu của Hokuetsu Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hokuetsu Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pulp and paper, với doanh thu 280,243,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hokuetsu Corp, với doanh thu 191,982,000,000.
Hokuetsu Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hokuetsu Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $15,529
Hokuetsu Corp có nợ không?
có, Hokuetsu Corp có nợ là 153,753
Hokuetsu Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hokuetsu Corp có tổng cộng 168.19 cổ phiếu đang lưu hành