HKT Trust & HKT Ltd. engages in the provision of telecommunications and related services. The company employs 12,700 full-time employees The company went IPO on 2011-11-29. The firm operates its business through three segments. The Telecommunications Services segment is engaged in the provision of telecommunications and related services including enterprise solutions, integrated home solutions and media entertainment. The Mobile segment is engaged in the mobile communications business. The Other Businesses segment is engaged in other new businesses including The Club membership platform, HKT Financial Services and health technology services as well as enterprise support services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
36,553
36,553
34,753
34,330
34,125
33,961
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
1%
1%
0%
5%
Chi phí doanh thu
19,140
19,140
17,719
17,457
17,094
16,729
Lợi nhuận gộp
17,413
17,413
17,034
16,873
17,031
17,232
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,124
9,124
3,527
3,334
9,777
10,127
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8,950
8,950
8,901
8,976
9,785
10,135
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-98
-98
-97
-32
Lợi nhuận trước thuế
6,654
6,654
6,015
5,508
5,560
5,819
Chi phí thuế thu nhập
904
904
914
496
641
997
Lợi nhuận ròng
5,286
5,286
5,070
4,991
4,901
4,808
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
4%
2%
2%
2%
-9%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7,579.15
7,578.64
7,577.11
7,575.91
7,575.12
7,574.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.69
0.69
0.66
0.65
0.64
0.63
Tăng trưởng EPS
4%
4%
2%
2%
2%
-9%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
6,784
6,226
5,691
5,376
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.63%
47.63%
49.01%
49.14%
49.9%
50.74%
Lợi nhuận hoạt động
23.15%
23.15%
23.4%
23%
21.23%
20.89%
Lợi nhuận gộp
14.46%
14.46%
14.58%
14.53%
14.36%
14.15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
19.52%
18.13%
16.67%
15.82%
EBITDA
--
--
13,626
13,537
13,041
12,736
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
39.2%
39.43%
38.21%
37.5%
D&A cho EBITDA
--
--
5,493
5,640
5,795
5,639
EBIT
8,463
8,463
8,133
7,897
7,246
7,097
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.15%
23.15%
23.4%
23%
21.23%
20.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.58%
13.58%
15.19%
9%
11.52%
17.13%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HKT Trust and HKT Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), HKT Trust and HKT Ltd có tổng tài sản là $121,152, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,286
Tỷ lệ tài chính chính của HKTTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của HKT Trust and HKT Ltd là 1.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.46, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.82.
Doanh thu của HKT Trust and HKT Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
HKT Trust and HKT Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Telecommunications Services, với doanh thu 23,243,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho HKT Trust and HKT Ltd, với doanh thu 28,154,000,000.
HKT Trust and HKT Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, HKT Trust and HKT Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,286
HKT Trust and HKT Ltd có nợ không?
có, HKT Trust and HKT Ltd có nợ là 84,331
HKT Trust and HKT Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
HKT Trust and HKT Ltd có tổng cộng 7,582.39 cổ phiếu đang lưu hành