Halfords Group Plc engages in the motoring services business. The company is headquartered in Redditch, Worcestershire and currently employs 12,757 full-time employees. The company went IPO on 2004-06-03. The firm operates through two segments: Retail and Autocentres. The operations of the Retail reporting segment comprise the retailing of automotive, leisure and cycling products and services through retail stores and online. The operations of the Autocentres reporting segment comprise vehicle servicing and repair performed from garages and vans. The firm has approximately 387 Halfords Retail and two Performance Cycling stores offering a wide range of motoring and cycling products and on demand services. The company has over 273 direct to consumer vans and 495 commercial vans, bringing services direct to customers. Its product categories include motoring products, mainstream cycling products and performance cycling products. Its services include retail motoring, cycling, and auto centers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/28/2025
03/29/2024
03/31/2023
04/01/2022
04/02/2021
Doanh thu
1,743
1,715
1,696
1,572
1,369
1,292
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
1%
8%
15%
6%
12%
Chi phí doanh thu
842
846
873
804
647
636
Lợi nhuận gộp
900
869
822
768
721
656
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
820
766
709
620
541
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
852
819
766
709
620
541
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-1
-1
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
-30
-30
38
39
96
64
Chi phí thuế thu nhập
3
3
9
8
18
11
Lợi nhuận ròng
-33
-33
16
28
77
53
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-306%
-306%
-43%
-64%
45%
212%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
223.3
217.9
225.9
227.4
213.7
202
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-4%
-1%
6%
6%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.15
-0.15
0.07
0.13
0.36
0.26
Tăng trưởng EPS
-324%
-320%
-48%
-63%
38%
200.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
138
141
121
100
73
244
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.63%
50.67%
48.46%
48.85%
52.66%
50.77%
Lợi nhuận hoạt động
2.75%
2.85%
3.3%
3.68%
7.37%
8.82%
Lợi nhuận gộp
-1.89%
-1.92%
0.94%
1.78%
5.62%
4.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.91%
8.22%
7.13%
6.36%
5.33%
18.88%
EBITDA
179
180
183
181
207
229
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.26%
10.49%
10.79%
11.51%
15.12%
17.72%
D&A cho EBITDA
131
131
127
123
106
115
EBIT
48
49
56
58
101
114
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.75%
2.85%
3.3%
3.68%
7.37%
8.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-10%
-10%
23.68%
20.51%
18.75%
17.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Halfords Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Halfords Group PLC có tổng tài sản là $1,175, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-33
Tỷ lệ tài chính chính của HLFDY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Halfords Group PLC là 1.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.87.
Doanh thu của Halfords Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Halfords Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 1,004,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Halfords Group PLC, với doanh thu 1,715,200,000.
Halfords Group PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Halfords Group PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-33
Halfords Group PLC có nợ không?
có, Halfords Group PLC có nợ là 675
Halfords Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Halfords Group PLC có tổng cộng 218.92 cổ phiếu đang lưu hành