Hana Microelectronics Public Co., Ltd. engages in the manufacture and distribution of electronic components. The company is headquartered in Bangkok, Bangkok Metropolis and currently employs 3,014 full-time employees. The Company’s segments include Printed Circuit Board Assembly (PCBA), Integrated Circuit (IC), and Others. The Company, together with its subsidiaries, has manufacturing facilities in Thailand, China, the United States, Cambodia, and Korea. The company manufactures components, sub-assemblies, and small electronic finished products. The product groups are PCBA, IC assembly and test, IC wafer devices, Radio Frequency Identification (RFID) and Liquid Crystal on Silicon devices, with its factories providing a scope of assembly processes serving a diverse range of electronic industries. Its subsidiaries include Hana Semiconductor (BKK) Co., Ltd., Omac Sales Ltd., Hana Microelectronics International Co., Ltd., Hana Microelectronics Investment Co., Ltd, Hana Microelectronics (Cambodia) Co., Ltd., Hana Semiconductor International Ltd, and Hana Technologies, Inc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
20,563
20,563
24,801
26,152
27,167
23,780
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-17%
-17%
-5%
-4%
14%
23%
Chi phí doanh thu
18,960
18,960
22,607
23,172
23,506
20,492
Lợi nhuận gộp
1,602
1,602
2,194
2,980
3,661
3,287
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,569
1,441
1,545
1,480
1,586
1,222
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
902
902
1,049
1,192
1,238
1,068
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
721
721
-547
1,846
2,209
1,598
Chi phí thuế thu nhập
50
50
86
85
107
52
Lợi nhuận ròng
670
670
-633
1,760
2,102
1,545
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-206%
-206%
-136%
-16%
36%
-19%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
885.36
885.36
885.36
821.19
804.87
804.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
8%
2%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.75
0.75
-0.71
2.14
2.61
1.91
Tăng trưởng EPS
-206%
-206%
-133%
-18%
36%
-19%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,171
3,171
3,805
326
-1,149
-3,221
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
7.79%
7.79%
8.84%
11.39%
13.47%
13.82%
Lợi nhuận hoạt động
3.4%
3.4%
4.61%
6.83%
8.91%
9.32%
Lợi nhuận gộp
3.25%
3.25%
-2.55%
6.72%
7.73%
6.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.42%
15.42%
15.34%
1.24%
-4.22%
-13.54%
EBITDA
2,225
2,225
2,920
3,489
4,051
3,519
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.82%
10.82%
11.77%
13.34%
14.91%
14.79%
D&A cho EBITDA
1,525
1,525
1,776
1,702
1,629
1,301
EBIT
700
700
1,144
1,787
2,422
2,218
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.4%
3.4%
4.61%
6.83%
8.91%
9.32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
6.93%
6.93%
-15.72%
4.6%
4.84%
3.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hana Microelectronics PCL là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hana Microelectronics PCL có tổng tài sản là $31,159, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $670
Tỷ lệ tài chính chính của HNMUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hana Microelectronics PCL là 6.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.25, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $23.22.
Doanh thu của Hana Microelectronics PCL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hana Microelectronics PCL lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Printed Circuit Board Assembly, với doanh thu 15,866,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hana Microelectronics PCL, với doanh thu 6,348,000,000.
Hana Microelectronics PCL có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hana Microelectronics PCL có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $670
Hana Microelectronics PCL có nợ không?
có, Hana Microelectronics PCL có nợ là 4,839
Hana Microelectronics PCL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hana Microelectronics PCL có tổng cộng 885.36 cổ phiếu đang lưu hành