The Hong Kong & China Gas Co., Ltd. engages in the production, distribution, and marketing of gas, water, and energy related activities. The company employs 2,146 full-time employees The firm operates its business through four segments. The Gas, Water and Related Businesses segment is engaged in the gas, water and related businesses including utility businesses in Mainland China, and Hong Kong gas business. The New Energy segment is engaged in the coal mining, and exploration, drilling and sale of crude oil. The Property Business segment is engaged in the property business. The Other segment is engaged in the engineering and related business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
54,326
26,812
27,514
27,976
27,496
27,793
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-4%
0%
1%
-6%
-11%
Chi phí doanh thu
33,328
17,155
16,173
15,707
16,657
16,901
Lợi nhuận gộp
20,997
9,656
11,340
12,269
10,838
10,891
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,215
2,261
1,954
2,058
1,971
1,974
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
12,887
6,183
6,703
8,410
6,519
8,537
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
8,605
4,099
4,506
3,916
4,574
3,487
Chi phí thuế thu nhập
1,890
836
1,054
716
1,012
635
Lợi nhuận ròng
5,688
2,724
2,964
2,671
3,040
2,455
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
2%
-3%
9%
-16%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
18,659.87
18,659.87
18,659.87
18,659.87
18,659.87
18,659.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.3
0.14
0.15
0.14
0.15
0.12
Tăng trưởng EPS
1%
4%
-1%
11%
-16%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,401
2,391
3,010
994
1,545
907
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.65%
36.01%
41.21%
43.85%
39.41%
39.18%
Lợi nhuận hoạt động
14.92%
12.95%
16.85%
13.79%
15.7%
8.46%
Lợi nhuận gộp
10.47%
10.15%
10.77%
9.54%
11.05%
8.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.94%
8.91%
10.93%
3.55%
5.61%
3.26%
EBITDA
11,912
5,444
6,468
5,641
6,103
4,060
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.92%
20.3%
23.5%
20.16%
22.19%
14.6%
D&A cho EBITDA
3,802
1,971
1,831
1,783
1,784
1,706
EBIT
8,110
3,473
4,637
3,858
4,319
2,354
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.92%
12.95%
16.85%
13.79%
15.7%
8.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.96%
20.39%
23.39%
18.28%
22.12%
18.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của The Hong Kong and China Gas Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), The Hong Kong and China Gas Company Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HOKCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của The Hong Kong and China Gas Company Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của The Hong Kong and China Gas Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
The Hong Kong and China Gas Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gas, Water, Renewable Energy and Related Businesses, với doanh thu 53,884,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho The Hong Kong and China Gas Company Limited, với doanh thu 43,387,900,000.
The Hong Kong and China Gas Company Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, The Hong Kong and China Gas Company Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
The Hong Kong and China Gas Company Limited có nợ không?
không có, The Hong Kong and China Gas Company Limited có nợ là 0
The Hong Kong and China Gas Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
The Hong Kong and China Gas Company Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành