Hexagon Purus ASA engages in the business of hydrogen infrastructure and zero-emission mobility space. The company is headquartered in Alesund, More Og Romsdal. The company went IPO on 2020-12-14. The firm is a provider of type 4 high-pressure cylinders, fuel storage and distribution systems for hydrogen, complete vehicle systems and battery packs for fuel cell electric and battery electric vehicles (FCEV and BEV). The firm's solutions enable the safe and effective use of hydrogen and electricity as transportation fuel in a variety of applications including light, medium and heavy-duty vehicles, buses, distribution, refueling, rail, maritime, aerospace and ground storage. Its customers include automotive Original Equipment Manufacturers (OEMs), industrial gas companies and refueling infrastructure providers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,143
1,143
1,875
1,319
963
507
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-39%
-39%
42%
37%
90%
183%
Chi phí doanh thu
704
704
1,081
776
588
324
Lợi nhuận gộp
439
439
794
542
375
183
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
650
704
752
621
443
209
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,596
1,596
1,704
1,138
875
505
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
17
--
0
Lợi nhuận trước thuế
-1,536
-1,536
-1,211
-691
-440
-347
Chi phí thuế thu nhập
-7
-7
-9
-7
-9
-2
Lợi nhuận ròng
-1,501
-1,501
-1,109
-672
-432
-353
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
35%
35%
65%
56%
22%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
430.17
427.9
302.77
276.79
258.77
233.98
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
41%
9%
7%
11%
2%
EPS (Làm loãng)
-3.5
-3.51
-3.66
-2.43
-1.67
-1.51
Tăng trưởng EPS
20%
-4%
51%
45%
11%
1%
Lưu thông tiền mặt tự do
-638
-638
-1,158
-1,195
-617
-602
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.4%
38.4%
42.34%
41.09%
38.94%
36.09%
Lợi nhuận hoạt động
-101.22%
-101.22%
-48.53%
-45.1%
-51.92%
-63.31%
Lợi nhuận gộp
-131.32%
-131.32%
-59.14%
-50.94%
-44.85%
-69.62%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-55.81%
-55.81%
-61.76%
-90.59%
-64.07%
-118.73%
EBITDA
-618
-618
-348
-446
-405
-268
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-54.06%
-54.06%
-18.56%
-33.81%
-42.05%
-52.85%
D&A cho EBITDA
539
539
562
149
95
53
EBIT
-1,157
-1,157
-910
-595
-500
-321
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-101.22%
-101.22%
-48.53%
-45.1%
-51.92%
-63.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.45%
0.45%
0.74%
1.01%
2.04%
0.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hexagon Purus ASA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hexagon Purus ASA có tổng tài sản là $3,510, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,501
Tỷ lệ tài chính chính của HPURF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hexagon Purus ASA là 1.15, tỷ suất lợi nhuận ròng là -131.32, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.67.
Doanh thu của Hexagon Purus ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hexagon Purus ASA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hydrogen Mobility & Infrastructure, với doanh thu 1,780,382,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe excluding Norway là thị trường chính cho Hexagon Purus ASA, với doanh thu 1,531,015,000.
Hexagon Purus ASA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hexagon Purus ASA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,501
Hexagon Purus ASA có nợ không?
có, Hexagon Purus ASA có nợ là 3,048
Hexagon Purus ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hexagon Purus ASA có tổng cộng 428.48 cổ phiếu đang lưu hành