Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,862
11,862
11,567
10,635
12,166
13,244
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
9%
-13%
-8%
24%
Chi phí doanh thu
3,933
3,933
3,861
3,883
4,440
4,731
Lợi nhuận gộp
7,929
7,929
7,705
6,752
7,726
8,512
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,196
3,196
3,327
3,432
3,445
3,133
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-36
-36
-36
-39
-43
-48
Lợi nhuận trước thuế
3,806
3,806
3,392
2,328
3,600
4,796
Chi phí thuế thu nhập
1,353
1,353
1,219
846
1,081
1,269
Lợi nhuận ròng
748
748
649
233
1,099
1,747
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
15%
15%
179%
-79%
-37%
110%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8,711.1
8,711.1
8,711.1
8,711.1
8,711.1
8,711.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.08
0.08
0.07
0.02
0.12
0.2
Tăng trưởng EPS
15%
15%
178%
-79%
-37%
110%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
4,480
4,022
3,365
5,338
6,502
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.84%
66.84%
66.61%
63.48%
63.5%
64.27%
Lợi nhuận hoạt động
39.9%
39.9%
37.84%
31.21%
35.18%
40.6%
Lợi nhuận gộp
6.3%
6.3%
5.61%
2.19%
9.03%
13.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
37.76%
34.77%
31.64%
43.87%
49.09%
EBITDA
7,510
6,248
7,202
6,214
5,988
7,134
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
63.31%
52.67%
62.26%
58.42%
49.21%
53.86%
D&A cho EBITDA
2,777
1,515
2,824
2,894
1,708
1,756
EBIT
4,733
4,733
4,378
3,320
4,280
5,378
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
39.9%
39.9%
37.84%
31.21%
35.18%
40.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.54%
35.54%
35.93%
36.34%
30.02%
26.45%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$4.22
Giá mở cửa
$4.22
Phạm vi ngày
$4.22 - $4.22
Phạm vi 52 tuần
$2.97 - $4.85
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
238
EPS (TTM)
0.09
Tỷ suất cổ tức
7.28%
Vốn hóa thị trường
$36.7B
HUPHY là gì?
Hutchison Port Holdings Trust engages in the investment, development, and management of container ports. The company employs 3,184 full-time employees The company went IPO on 2011-03-18. The company invests in, develops, operates, and manages deep-water container ports in the Guangdong Province, Hong Kong, and Macau in China. The company may also invest in other types of port assets, including river ports, which are complementary to the deep-water container ports owned by the Company, as well as undertake certain port ancillary services, such as trucking, feedering, freight-forwarding, supply chain management, warehousing, and distribution services. Its geographical segments include Hong Kong and Mainland China. The company operates Hongkong International Terminals (HIT), COSCO-HIT Terminals (COSCO-HIT) and Asia Container Terminals (ACT) in Hong Kong, and Yantian International Container Terminals (YANTIAN) and Huizhou International Container Terminals (HICT) in Mainland China. The company operates approximately 38 berths across 647 hectares of land. The company is managed by Hutchison Port Holdings Management Pte. Limited.