International Business Machines Corp. là một công ty công nghệ thông tin, chuyên cung cấp các giải pháp tích hợp tận dụng công nghệ thông tin và kiến thức về quy trình kinh doanh. Công ty có trụ sở chính tại Armonk, New York và hiện có 293.400 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Phần mềm, Tư vấn, Hạ tầng và Tài chính. Mảng Phần mềm bao gồm các nền tảng điện toán đám mây lai và trí tuệ nhân tạo (AI), cho phép khách hàng thực hiện chuyển đổi số và ứng dụng AI trên các ứng dụng, dữ liệu và môi trường vận hành của họ. Mảng Tư vấn tập trung vào tích hợp các kỹ năng về chiến lược, trải nghiệm, công nghệ và vận hành theo lĩnh vực và ngành công nghiệp. Mảng Hạ tầng tập trung vào thị trường hạ tầng điện toán đám mây lai, cung cấp các giải pháp máy chủ và lưu trữ tại chỗ cũng như trên nền tảng đám mây. Ngoài ra, mảng này còn cung cấp một loạt dịch vụ hỗ trợ triển khai hạ tầng điện toán đám mây trong suốt vòng đời sản phẩm. Mảng Tài chính cung cấp các dịch vụ tài trợ cho khách hàng và doanh nghiệp, hỗ trợ khách hàng trong việc mua sắm phần cứng, phần mềm và dịch vụ. Công ty hỗ trợ khách hàng tại hơn 175 quốc gia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
69,096
17,162
15,917
19,686
16,331
16,977
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
1%
9%
12%
9%
8%
Chi phí doanh thu
28,951
7,255
6,968
7,758
6,970
7,001
Lợi nhuận gộp
40,145
9,907
8,949
11,928
9,361
9,976
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20,136
5,402
4,805
5,200
4,729
5,034
Nghiên cứu và Phát triển
8,753
2,311
2,173
2,187
2,082
2,097
Chi phí hoạt động
28,903
7,458
7,203
7,410
6,832
7,220
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-1
-1
1
--
Lợi nhuận trước thuế
10,439
2,479
1,387
4,143
2,430
2,597
Chi phí thuế thu nhập
-1,417
315
176
-2,903
995
404
Lợi nhuận ròng
10,724
2,165
1,216
5,599
1,744
2,194
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
84%
-1%
15%
92%
-628%
20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
953.3
953.3
952.1
952.5
948.9
947.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
1%
3%
1%
EPS (Làm loãng)
11.24
2.27
1.27
5.87
1.83
2.31
Tăng trưởng EPS
83%
-2%
13%
90%
-623%
18%
Lưu thông tiền mặt tự do
13,144
2,213
4,779
3,488
2,664
1,328
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.1%
57.72%
56.22%
60.59%
57.32%
58.76%
Lợi nhuận hoạt động
16.27%
14.26%
10.96%
22.95%
15.48%
16.23%
Lợi nhuận gộp
15.52%
12.61%
7.63%
28.44%
10.67%
12.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
19.02%
12.89%
30.02%
17.71%
16.31%
7.82%
EBITDA
16,444
3,798
3,020
5,814
3,812
4,021
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.79%
22.13%
18.97%
29.53%
23.34%
23.68%
D&A cho EBITDA
5,202
1,349
1,274
1,296
1,283
1,265
EBIT
11,242
2,449
1,746
4,518
2,529
2,756
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.27%
14.26%
10.96%
22.95%
15.48%
16.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-13.57%
12.7%
12.68%
-70.06%
40.94%
15.55%
Follow-Up Questions
International Business Machines Corp'in temel mali tabloları nelerdir?
Son mali tabloya (Form-10K) göre, International Business Machines Corp'in toplam varlıkları $0 olup, net thua lỗ $0'dir.
IBM'ün temel finansal oranları nelerdir?
International Business Machines Corp'in cari oranı 0, net kâr marjı 0, hisse başına satış $0'dir.
International Business Machines Corp'in geliri segment veya coğrafya bazında nasıl dağılıyor?
International Business Machines Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho International Business Machines Corp, với doanh thu 33,342,000,000.
International Business Machines Corp kârlı mı?
không có, son mali tablolara göre International Business Machines Corp'in net thua lỗ $0'dir.
International Business Machines Corp'in herhangi bir yükümlülüğü var mı?
không có, International Business Machines Corp'in yükümlülüğü 0'dir.
International Business Machines Corp'in tedavüldeki hisse sayısı kaçtır?
International Business Machines Corp'in toplam tedavüldeki hisse sayısı 0'dir.