Infineon Technologies AG engages in the provision of semiconductor and system solutions. The firm is a developer and manufacturer of semiconductors and related system solutions. The firm operates through four divisions: Automotive, Green Industrial Power, Power & Sensor Systems and Connected Secure Systems. Automotive division designs, develops, manufactures and markets semiconductors to support automotive applications like electromobility, automated driving, connectivity, and advanced security. Industrial Power Control division provides products, solutions and services for energy generation, transmission, storage, and use. Power & Sensor Systems provides semiconductors and power and connectivity devices like chargers, servers, mainboards, power tools, and lighting systems. Connected Secure Systems provides Internet of Things (IoT) technologies like computing, wireless connectivity, and technologies that provide secure connections.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
15,123
3,813
3,662
3,944
3,704
3,590
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
6%
7%
1%
0%
-1%
Chi phí doanh thu
9,155
2,336
2,196
2,440
2,183
2,199
Lợi nhuận gộp
5,968
1,477
1,466
1,504
1,521
1,391
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,599
379
409
401
410
376
Nghiên cứu và Phát triển
2,362
612
626
564
560
559
Chi phí hoạt động
4,244
1,019
1,074
1,046
1,091
1,072
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,510
393
338
391
388
293
Chi phí thuế thu nhập
421
92
82
152
95
63
Lợi nhuận ròng
1,079
297
252
229
301
228
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
40%
30%
5%
-354%
-24%
-41%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,322
1,322
1,311
1,308.6
1,308
1,313
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
1%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
0.81
0.22
0.19
0.18
0.22
0.17
Tăng trưởng EPS
41%
31%
6%
-401%
-28%
-43%
Lưu thông tiền mặt tự do
875
-84
-182
941
200
168
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.46%
38.73%
40.03%
38.13%
41.06%
38.74%
Lợi nhuận hoạt động
11.39%
12.01%
10.7%
11.61%
11.6%
8.88%
Lợi nhuận gộp
7.13%
7.78%
6.88%
5.8%
8.12%
6.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.78%
-2.2%
-4.96%
23.85%
5.39%
4.67%
EBITDA
3,601
910
870
942
893
802
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.81%
23.86%
23.75%
23.88%
24.1%
22.33%
D&A cho EBITDA
1,877
452
478
484
463
483
EBIT
1,724
458
392
458
430
319
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.39%
12.01%
10.7%
11.61%
11.6%
8.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.88%
23.4%
24.26%
38.87%
24.48%
21.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Infineon Technologies AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Infineon Technologies AG có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của IFNNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Infineon Technologies AG là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Infineon Technologies AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Infineon Technologies AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 3,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Infineon Technologies AG, với doanh thu 3,486,000,000.
Infineon Technologies AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Infineon Technologies AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Infineon Technologies AG có nợ không?
không có, Infineon Technologies AG có nợ là 0
Infineon Technologies AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Infineon Technologies AG có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành