Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
8,858
9,263
9,382
8,132
6,900
6,837
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-1%
15%
18%
1%
-27%
Chi phí doanh thu
7,333
7,657
7,722
6,807
5,842
5,948
Lợi nhuận gộp
1,525
1,606
1,660
1,325
1,058
889
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
993
1,022
1,040
914
776
723
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-58
-65
-67
-25
-18
-2
Lợi nhuận trước thuế
405
414
378
333
148
-128
Chi phí thuế thu nhập
115
129
130
98
64
9
Lợi nhuận ròng
426
421
270
-11
117
-140
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
65%
56%
-2,555%
-109%
-184%
-143%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
393
413.15
416.66
376.39
395.08
393.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-1%
11%
-5%
0%
-4%
EPS (Làm loãng)
1.08
1.01
0.64
-0.02
0.29
-0.35
Tăng trưởng EPS
77%
57.99%
-3,300%
-107%
-182%
-145%
Lưu thông tiền mặt tự do
356
507
500
425
312
207
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.21%
17.33%
17.69%
16.29%
15.33%
13%
Lợi nhuận hoạt động
6%
6.3%
6.6%
5.04%
4.07%
2.41%
Lợi nhuận gộp
4.8%
4.54%
2.87%
-0.13%
1.69%
-2.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.01%
5.47%
5.32%
5.22%
4.52%
3.02%
EBITDA
650
713
773
511
376
268
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.33%
7.69%
8.23%
6.28%
5.44%
3.91%
D&A cho EBITDA
118
129
153
101
95
103
EBIT
532
584
620
410
281
165
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6%
6.3%
6.6%
5.04%
4.07%
2.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.39%
31.15%
34.39%
29.42%
43.24%
-7.03%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$9.8
Giá mở cửa
$9.8
Phạm vi ngày
$9.8 - $9.8
Phạm vi 52 tuần
$9.12 - $10.23
Khối lượng
2.0K
Khối lượng trung bình
98
EPS (TTM)
0.93
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$3.5B
Inchcape PLC là gì?
Inchcape Plc engages in the provision of automotive services and other related products. The firm's segments include The Asia Pacific Accreditation Cooperation (APAC), and Europe & Africa Americas. Its APAC segments include exclusive distribution, sales and marketing activities of new vehicles and parts. Its Europe & Africa Americas segment includes sale of new and used vehicles together with logistics services where the group may also be the exclusive distributor, alongside associated aftersales activities of service, body shop repairs and parts sales.