Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/31/2025
07/31/2024
07/31/2023
07/31/2022
07/31/2021
Doanh thu
27,257
21,528
18,735
16,426
13,933
17,833
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
57.99%
15%
14%
18%
-22%
20%
Chi phí doanh thu
32
28
32
25
14
6,196
Lợi nhuận gộp
27,225
21,500
18,703
16,401
13,919
11,636
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
24,161
17,339
15,124
12,834
10,081
8,227
Nghiên cứu và Phát triển
--
28
29
41
44
26
Chi phí hoạt động
24,312
17,367
15,154
12,876
10,126
8,254
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-70
-77
-65
-63
-35
-30
Lợi nhuận trước thuế
3,125
4,124
3,446
3,410
3,842
3,317
Chi phí thuế thu nhập
846
1,167
1,025
1,006
1,163
1,017
Lợi nhuận ròng
2,279
2,957
2,420
2,404
2,678
2,299
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
30%
22%
1%
-10%
16%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
56.05
57.57
57.63
60.4
64.49
64.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
0%
-5%
-6%
-1%
186%
EPS (Làm loãng)
40.65
51.36
41.99
39.8
41.52
35.39
Tăng trưởng EPS
34%
22%
6%
-4%
17%
-53%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
3,888
3,331
4,043
3,107
3,893
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
99.88%
99.86%
99.82%
99.84%
99.89%
65.24%
Lợi nhuận hoạt động
10.68%
19.19%
18.94%
21.45%
27.22%
18.96%
Lợi nhuận gộp
8.36%
13.73%
12.91%
14.63%
19.22%
12.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
18.06%
17.77%
24.61%
22.29%
21.83%
EBITDA
--
4,363
3,798
3,709
3,963
3,539
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
20.26%
20.27%
22.58%
28.44%
19.84%
D&A cho EBITDA
--
230
249
184
170
157
EBIT
2,913
4,133
3,549
3,525
3,793
3,382
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.68%
19.19%
18.94%
21.45%
27.22%
18.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.07%
28.29%
29.74%
29.5%
30.27%
30.66%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$2.65
Giá mở cửa
$4.35
Phạm vi ngày
$4.35 - $4.35
Phạm vi 52 tuần
$4.35 - $4.35
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$252.9M
IMCLF là gì?
i-mobile Co., Ltd. engages in the mobile advertising by creating and providing reliable and satisfying services via the Internet. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To and currently employs 215 full-time employees. The company went IPO on 2016-10-27. The firm operates is business in two business segments. The Consumer segment is involved in the hometown tax payment business Furunabi, the netcatcher business, the recruitment business focusing on the operation of the Website WARAJIN, as well as the restaurant Public Relation (PR) business focusing on the operation of the Website Teppan. The Internet Advertising segment is involved in the advertising network business, the agency business, the video advertising business maio, the operation of the advertising serving platform mobile Affiliate, the media solution business, as well as the agency business.