ISS A/S engages in the provision of facility services. The firm provides placemaking solutions that contribute to better business performance. Iss offerings include every day, custom cleaning services, integrated food services, security services, branding support services, technical and engineering services, and strategic workplace management and design services. The Company’s key customer segments are Business Services & IT, Industry & Manufacturing, Public Administration, and Healthcare. The firm operates in more than 50 countries and its operations are divided between Continental Europe, Northern Europe, Asia & Pacific, and Americas.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
84,684
84,684
83,761
78,681
73,838
71,363
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
6%
7%
3%
1%
Chi phí doanh thu
7,170
7,170
7,519
7,481
6,485
5,020
Lợi nhuận gộp
77,514
77,514
76,242
71,200
67,353
66,343
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
53,888
53,888
52,822
49,607
46,276
46,369
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
73,515
73,515
72,266
66,771
64,518
64,692
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-169
-153
-127
-115
-119
-189
Lợi nhuận trước thuế
3,289
3,289
3,299
2,531
2,520
1,045
Chi phí thuế thu nhập
676
676
658
554
405
509
Lợi nhuận ròng
2,603
2,603
2,581
279
2,058
615
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
1%
825%
-86%
235%
-112%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
166.54
168.86
183.35
187.95
187.24
186
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-8%
-2%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
15.62
15.41
14.07
1.48
10.99
3.3
Tăng trưởng EPS
9%
10%
851%
-87%
233%
-112%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,322
3,322
3,093
2,673
2,524
2,593
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
91.53%
91.53%
91.02%
90.49%
91.21%
92.96%
Lợi nhuận hoạt động
4.72%
4.72%
4.74%
5.62%
3.83%
2.31%
Lợi nhuận gộp
3.07%
3.07%
3.08%
0.35%
2.78%
0.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.92%
3.92%
3.69%
3.39%
3.41%
3.63%
EBITDA
5,554
5,554
5,445
5,893
4,352
3,411
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.55%
6.55%
6.5%
7.48%
5.89%
4.77%
D&A cho EBITDA
1,555
1,555
1,469
1,464
1,517
1,760
EBIT
3,999
3,999
3,976
4,429
2,835
1,651
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.72%
4.72%
4.74%
5.62%
3.83%
2.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.55%
20.55%
19.94%
21.88%
16.07%
48.7%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ISS A/S là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ISS A/S có tổng tài sản là $45,601, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,603
Tỷ lệ tài chính chính của ISFFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ISS A/S là 1.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $501.48.
Doanh thu của ISS A/S được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ISS A/S lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Office-based, với doanh thu 33,273,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom and Ireland là thị trường chính cho ISS A/S, với doanh thu 11,939,000,000.
ISS A/S có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ISS A/S có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,603
ISS A/S có nợ không?
có, ISS A/S có nợ là 35,825
ISS A/S có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ISS A/S có tổng cộng 161.43 cổ phiếu đang lưu hành