Isodiol International, Inc. engages in the manufacture and sale of nutritional CBD-based consumer packaged goods. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The company went IPO on 2014-09-17. The firm supplies industrial hemp derivatives for medicinal formulations in the nutraceutical, cosmetic, and pharmaceutical markets. The company grows and harvests hemp on an industrial scale, then processes and extracts cannabidiol (CBD) for distribution. The company has commercialized naturally isolated CBD, including micro-encapsulations, and nanotechnology for consumables and topical skin care products. The firm's ready to label program offers a range of CBD products ready to be added or developed for various brands. The firm is focused on developing over-the-counter and pharmaceutical drugs and international expansion into Latin America, Asia, and Europe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
279,572
279,572
314,833
319,047
324,800
255,114
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-11%
-11%
-1%
-2%
27%
46%
Chi phí doanh thu
276,525
276,525
313,372
315,498
314,892
228,988
Lợi nhuận gộp
3,046
3,046
1,461
3,548
9,907
26,125
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,517
6,141
7,453
6,409
6,856
7,402
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,065
6,066
7,359
6,232
6,696
6,744
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-17
201
404
111
36
Lợi nhuận trước thuế
-4,416
-4,416
-6,702
-3,684
-5,501
16,884
Chi phí thuế thu nhập
-816
-816
-1,473
-771
-1,141
2,351
Lợi nhuận ròng
-3,571
-3,571
-5,193
-2,923
-4,363
14,504
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-31%
-31%
78%
-33%
-130%
-336%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20,336.74
20,410
20,410
20,410
20,410
20,410
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.17
-0.17
-0.25
-0.14
-0.21
0.71
Tăng trưởng EPS
-31%
-31%
78%
-33%
-130%
-336%
Lưu thông tiền mặt tự do
22,683
22,683
5,869
6,561
-12,611
8,280
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
1.08%
1.08%
0.46%
1.11%
3.05%
10.24%
Lợi nhuận hoạt động
-1.07%
-1.07%
-1.87%
-0.84%
0.98%
7.59%
Lợi nhuận gộp
-1.27%
-1.27%
-1.64%
-0.91%
-1.34%
5.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.11%
8.11%
1.86%
2.05%
-3.88%
3.24%
EBITDA
6,406
6,406
3,241
5,982
11,269
27,967
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.29%
2.29%
1.02%
1.87%
3.46%
10.96%
D&A cho EBITDA
9,425
9,425
9,139
8,666
8,058
8,586
EBIT
-3,019
-3,019
-5,898
-2,684
3,211
19,381
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.07%
-1.07%
-1.87%
-0.84%
0.98%
7.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.47%
18.47%
21.97%
20.92%
20.74%
13.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Isodiol International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), IRPC PCL có tổng tài sản là $187,382, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3,571
Tỷ lệ tài chính chính của ISOLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của IRPC PCL là 1.54, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.27, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.69.
Doanh thu của Isodiol International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
IRPC PCL lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Petroleum, với doanh thu 252,872,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho IRPC PCL, với doanh thu 247,972,000,000.
Isodiol International Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, IRPC PCL có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3,571
Isodiol International Inc có nợ không?
có, IRPC PCL có nợ là 121,500
Isodiol International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
IRPC PCL có tổng cộng 20,410.59 cổ phiếu đang lưu hành