Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
553
491
465
593
413
260
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
6%
-22%
44%
59%
-23%
Chi phí doanh thu
401
342
346
378
276
267
Lợi nhuận gộp
152
148
118
214
136
-7
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
31
28
27
29
25
19
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
31
28
27
29
25
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
8
-2
-5
-9
-4
-1
Lợi nhuận trước thuế
153
108
4
146
73
-72
Chi phí thuế thu nhập
27
20
1
32
22
-9
Lợi nhuận ròng
126
87
3
115
51
-63
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,160%
2,800%
-97%
125%
-181%
-56%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
195.55
191.64
190
191.17
189.54
184.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-1%
1%
3%
31%
EPS (Làm loãng)
0.65
0.45
0.02
0.6
0.26
-0.34
Tăng trưởng EPS
1,183%
2,157%
-97%
124%
-179%
-67%
Lưu thông tiền mặt tự do
44
52
39
169
60
-17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.48%
30.14%
25.37%
36.08%
32.92%
-2.69%
Lợi nhuận hoạt động
21.88%
24.43%
19.35%
31.19%
26.63%
-10.38%
Lợi nhuận gộp
22.78%
17.71%
0.64%
19.39%
12.34%
-24.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.95%
10.59%
8.38%
28.49%
14.52%
-6.53%
EBITDA
160
154
126
218
135
11
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.93%
31.36%
27.09%
36.76%
32.68%
4.23%
D&A cho EBITDA
39
34
36
33
25
38
EBIT
121
120
90
185
110
-27
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.88%
24.43%
19.35%
31.19%
26.63%
-10.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.64%
18.51%
25%
21.91%
30.13%
12.5%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$2.32
Giá mở cửa
$2.32
Phạm vi ngày
$2.32 - $2.34
Phạm vi 52 tuần
$1.33 - $2.57
Khối lượng
250
Khối lượng trung bình
32.5K
EPS (TTM)
0.65
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$450.2M
ITAFOS INC. là gì?
Itafos, Inc. engages in the provision of phosphate fertilizers and specialty products. Its projects include Conda, Arraias, Farim, and Santana. Conda is a vertically integrated phosphate fertilizer business located in Idaho, United States with a production capacity of over 550 Kiloton (kt) per year of mono ammonium phosphate (MAP), MAP with micronutrients (MAP+), superphosphoric acid (SPA), merchant grade phosphoric acid (MGA) and ammonium polyphosphate (APP), and approximately 27kt per year of hydrofluorosilicic acid (HFSA). Arraias is a vertically integrated phosphate fertilizer business located in Tocantins, Brazil with a production capacity of approximately 500kt per year of single superphosphate (SSP) and SSP with micronutrients (SSP+), and approximately 40kt per year of excess sulfuric acid. Farim is a high-grade phosphate mine project located in Farim, Guinea-Bissau. Santana is a vertically integrated high-grade phosphate mine and fertilizer plant project located in Para, Brazil.