Izumi Co., Ltd. engages in the general retail sales business. The company is headquartered in Hiroshima, Hiroshima-Ken and currently employs 4,938 full-time employees. The firm operates through two business segments. The Retail segment is engaged in the sale of clothing, housing-related goods and food products through its shopping centers, general merchandise stores (GMSs) and supermarkets. The Retail-related segment is engaged in the credit and finance business, the management of shop facilities, as well as the operation of restaurants. The firm is also engaged in the wholesale business and the real estate leasing business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2025
02/29/2024
02/28/2023
02/28/2022
02/28/2021
Doanh thu
567,863
524,142
471,166
460,140
676,799
679,777
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
11%
2%
-32%
0%
-9%
Chi phí doanh thu
345,938
316,540
275,802
270,611
497,337
498,204
Lợi nhuận gộp
221,925
207,602
195,364
189,529
179,462
181,573
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
195,903
164,870
148,115
140,736
129,478
130,548
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
195,904
182,177
163,939
155,885
144,745
145,792
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,063
747
941
950
601
669
Lợi nhuận trước thuế
18,473
20,499
29,488
34,265
34,280
34,852
Chi phí thuế thu nhập
7,115
7,745
8,857
10,843
10,758
10,306
Lợi nhuận ròng
11,163
11,919
20,485
23,188
23,204
23,053
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-37%
-42%
-12%
0%
1%
16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70.65
71.54
71.51
71.49
71.51
71.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
157.98
166.59
286.45
324.35
324.45
321.71
Tăng trưởng EPS
-37%
-42%
-12%
0%
1%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
18,604
21,496
3,122
26,166
2,242
34,397
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.08%
39.6%
41.46%
41.18%
26.51%
26.71%
Lợi nhuận hoạt động
4.58%
4.85%
6.66%
7.31%
5.12%
5.26%
Lợi nhuận gộp
1.96%
2.27%
4.34%
5.03%
3.42%
3.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.27%
4.1%
0.66%
5.68%
0.33%
5.06%
EBITDA
47,864
45,768
48,598
50,173
51,387
52,390
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.42%
8.73%
10.31%
10.9%
7.59%
7.7%
D&A cho EBITDA
21,843
20,343
17,173
16,529
16,670
16,609
EBIT
26,021
25,425
31,425
33,644
34,717
35,781
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.58%
4.85%
6.66%
7.31%
5.12%
5.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.51%
37.78%
30.03%
31.64%
31.38%
29.57%
Follow-Up Questions
Izumi Co Ltd'in temel mali tabloları nelerdir?
Son mali tabloya (Form-10K) göre, Izumi Co Ltd'in toplam varlıkları $569,611 olup, net lợi nhuận $11,919'dir.
IZMIF'ün temel finansal oranları nelerdir?
Izumi Co Ltd'in cari oranı 2, net kâr marjı 2.27, hisse başına satış $7,326.24'dir.
Izumi Co Ltd'in geliri segment veya coğrafya bazında nasıl dağılıyor?
Izumi Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 505,808,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Izumi Co Ltd, với doanh thu 524,142,000,000.
Izumi Co Ltd kârlı mı?
có, son mali tablolara göre Izumi Co Ltd'in net lợi nhuận $11,919'dir.
Izumi Co Ltd'in herhangi bir yükümlülüğü var mı?
có, Izumi Co Ltd'in yükümlülüğü 284,089'dir.
Izumi Co Ltd'in tedavüldeki hisse sayısı kaçtır?
Izumi Co Ltd'in toplam tedavüldeki hisse sayısı 71.55'dir.