JRjr33, Inc. is a micro-enterprise company, which engages in the provision of direct selling services. The company is headquartered in Dallas, Texas. The company went IPO on 2008-02-01. The firm operates through the segments, which include Gourmet Food, Nutritional and Wellness, Home Decor, Publishing and Printing, and Other. The Gourmet Food Products segment consists of operations related to the production and sale of hand-crafted spices, oils and other food products from around the world. The Home Decor segment consists of operations related to the production and sale of premium hand-crafted baskets, and the selling of products for the home, including pottery, cleaning, health, beauty, home, outdoor and customizable vinyl expressions for display. The Nutritionals and Wellness segment consists of operations related to the selling of nutritional supplements and skin care products. The Publishing and Printing Segment consists of the operations of Happenings Communications Group, Inc. and Paperly, Inc. The Other Segment consists of the operations of Tomboy Tools, Inc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2016
12/31/2015
12/31/2014
12/31/2013
12/31/2012
Doanh thu
119
119
116
81
64
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
43%
27%
--
--
Chi phí doanh thu
41
41
37
28
29
0
Lợi nhuận gộp
78
78
79
53
35
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
97
97
93
72
44
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
99
99
95
73
44
2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-34
-34
-18
-22
-9
-4
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-30
-30
-13
-19
-8
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
131%
131%
-32%
138%
100%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
38.33
36.58
33.47
47.68
49.7
22.56
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
8%
9%
-30%
-4%
120%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.8
-0.84
-0.39
-0.4
-0.17
-0.18
Tăng trưởng EPS
113.99%
115.99%
-2%
133%
-8%
186,900%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6
-6
-10
-15
-5
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.54%
65.54%
68.1%
65.43%
54.68%
0%
Lợi nhuận hoạt động
-17.64%
-17.64%
-13.79%
-24.69%
-12.5%
0%
Lợi nhuận gộp
-25.21%
-25.21%
-11.2%
-23.45%
-12.5%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.04%
-5.04%
-8.62%
-18.51%
-7.81%
0%
EBITDA
-18
-18
-14
-18
-7
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-15.12%
-15.12%
-12.06%
-22.22%
-10.93%
0%
D&A cho EBITDA
3
3
2
2
1
0
EBIT
-21
-21
-16
-20
-8
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-17.64%
-17.64%
-13.79%
-24.69%
-12.5%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của JRjr33 Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), JRjr33 Inc có tổng tài sản là $53, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-30
Tỷ lệ tài chính chính của JRJRQ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của JRjr33 Inc là 0.76, tỷ suất lợi nhuận ròng là -25.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.25.
Doanh thu của JRjr33 Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
JRjr33 Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Equipment, với doanh thu 34,812,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Southern Africa là thị trường chính cho JRjr33 Inc, với doanh thu 32,643,000,000.
JRjr33 Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, JRjr33 Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-30
JRjr33 Inc có nợ không?
có, JRjr33 Inc có nợ là 69
JRjr33 Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
JRjr33 Inc có tổng cộng 39.34 cổ phiếu đang lưu hành