Jerónimo Martins SGPS SA engages in the production, distribution, and sale of food and other fast moving consumer goods product. The firm's activities are divided into three business segments: Portugal Retail, which comprises operation of Pingo Doce supermarkets; Portugal Cash & Carry, which includes the wholesale business unit Recheio, and Poland Retail, which operates a network of supermarkets under the Biedronka brand name. In addition, the Company is involved in the operation of drugstores under the Hebe banner and pharmacies under the Apteka Na Zdrowie brand name. The firm also manages a network of supermarkets under the Ara brand name in Colombia. The firm is a subsidiary of Sociedade Francisco Manuel Dos Santos BV.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
35,233
33,464
30,608
25,385
20,889
19,293
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
9%
21%
22%
8%
4%
Chi phí doanh thu
27,989
26,613
24,357
20,053
16,392
15,066
Lợi nhuận gộp
7,244
6,851
6,251
5,332
4,497
4,226
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,946
5,662
4,985
4,261
3,657
3,540
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,972
5,690
5,019
4,301
3,655
3,540
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-12
-13
-11
-8
-6
-6
Lợi nhuận trước thuế
870
801
1,012
814
652
458
Chi phí thuế thu nhập
218
195
239
207
168
135
Lợi nhuận ròng
643
599
756
590
463
312
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
-21%
28%
27%
48%
-20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
628.43
628.43
628.43
628.43
628.43
628.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.02
0.95
1.2
0.93
0.73
0.49
Tăng trưởng EPS
0%
-21%
28%
27%
48%
-20%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,237
649
945
1,208
1,172
935
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.56%
20.47%
20.42%
21%
21.52%
21.9%
Lợi nhuận hoạt động
3.61%
3.46%
4.02%
4.06%
4.03%
3.55%
Lợi nhuận gộp
1.82%
1.78%
2.46%
2.32%
2.21%
1.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.51%
1.93%
3.08%
4.75%
5.61%
4.84%
EBITDA
2,384
2,204
2,134
1,813
1,587
1,419
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.76%
6.58%
6.97%
7.14%
7.59%
7.35%
D&A cho EBITDA
1,112
1,043
902
782
745
733
EBIT
1,272
1,161
1,232
1,031
842
686
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.61%
3.46%
4.02%
4.06%
4.03%
3.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.05%
24.34%
23.61%
25.42%
25.76%
29.47%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Jeronimo Martins SGPS SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Jeronimo Martins SGPS SA có tổng tài sản là $15,297, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $599
Tỷ lệ tài chính chính của JRONF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Jeronimo Martins SGPS SA là 1.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.78, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $53.24.
Doanh thu của Jeronimo Martins SGPS SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Jeronimo Martins SGPS SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biedronka, với doanh thu 25,343,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Portugal là thị trường chính cho Jeronimo Martins SGPS SA, với doanh thu 6,457,000,000.
Jeronimo Martins SGPS SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Jeronimo Martins SGPS SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $599
Jeronimo Martins SGPS SA có nợ không?
có, Jeronimo Martins SGPS SA có nợ là 12,291
Jeronimo Martins SGPS SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Jeronimo Martins SGPS SA có tổng cộng 628.43 cổ phiếu đang lưu hành