JSE Ltd. operates as a self-regulatory, multi-asset class stock exchange. The company is headquartered in Sandton, Gauteng. The company went IPO on 2006-06-02. The firm offers listings, trading, clearing and settlement (post-trade), information services, and issuer services. The Company’s segments include Capital Markets, Post-Trade Services, and Information Services (IS). The company is a frontline regulator, setting listings requirements and enforcing trading rules. Its market data provides a range of reliable and transparent market data products to market professionals and data distributors. The company supports multiple use cases that require live data for JSE listed equities, derivatives and bonds. The company also offers companies and products through various routes to market. These include fast track, special purpose acquisition companies (SPACs), exchange traded products, sponsored and unsponsored depository receipts and others. Its Commodity Derivatives Market provides a platform for price discovery and efficient price risk management for the grains market in South and Southern Africa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,401
3,401
2,971
2,814
2,649
2,517
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
14%
6%
6%
5%
3%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,855
1,855
1,660
1,506
1,223
1,169
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,137
2,134
2,001
1,873
1,864
1,739
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,451
1,451
1,251
1,140
1,036
994
Chi phí thuế thu nhập
381
381
333
310
288
271
Lợi nhuận ròng
1,070
1,070
917
830
748
722
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
17%
10%
11%
4%
-7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
82.96
83
83.06
82.93
83.07
83.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
12.89
12.89
11.04
10.01
9.01
8.66
Tăng trưởng EPS
17%
17%
10%
11%
4%
-7%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,089
1,089
953
943
784
751
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
37.13%
37.22%
32.61%
33.4%
29.63%
30.87%
Lợi nhuận gộp
31.46%
31.46%
30.86%
29.49%
28.23%
28.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
32.01%
32.01%
32.07%
33.51%
29.59%
29.83%
EBITDA
1,434
1,437
1,158
1,147
1,058
1,034
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.16%
42.25%
38.97%
40.76%
39.93%
41.08%
D&A cho EBITDA
171
171
189
207
273
257
EBIT
1,263
1,266
969
940
785
777
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
37.13%
37.22%
32.61%
33.4%
29.63%
30.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.25%
26.25%
26.61%
27.19%
27.79%
27.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của JSE Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), JSE Limited có tổng tài sản là $67,543, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,070
Tỷ lệ tài chính chính của JSEJF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của JSE Limited là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 31.46, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $40.97.
Doanh thu của JSE Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
JSE Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Capital Markets, với doanh thu 1,320,749,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho JSE Limited, với doanh thu 2,971,353,000.
JSE Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, JSE Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,070
JSE Limited có nợ không?
có, JSE Limited có nợ là 62,480
JSE Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
JSE Limited có tổng cộng 80.99 cổ phiếu đang lưu hành