Kogan.com Ltd. engages in the business of a portfolio of retail and services. The company is headquartered in South Melbourne, Victoria. The company went IPO on 2016-07-07. The Company’s businesses include Kogan Retail, Kogan Marketplace, Kogan Mobile, Kogan Internet, Kogan Insurance, Kogan Money, Kogan Energy, Kogan Travel, Dick Smith, Matt Blatt, Mighty Ape, and Brosa. Its segments include Kogan.com and Mighty Ape. The Kogan.com segment is an online retailer selling in-house and third-party brand products, as well as providing services for telecommunications, Internet, insurance, home finances, utilities, vehicles and travel. The Mighty Ape segment is an online specialist retailer of gaming and entertainment products. Its offering comprises products released under Kogan.com’s brands, such as Kogan, Ovela, Fortis, Certa, and Komodo and products sourced from imported and domestic third party, such as Apple, Canon, Swann, and Samsung. The company trades through various channels, including the Kogan.com Website and Apps and the Dick Smith Website.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
502
488
459
489
718
780
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
6%
-6%
-32%
-8%
56.99%
Chi phí doanh thu
304
298
291
352
534
577
Lợi nhuận gộp
198
189
168
136
184
203
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
182
172
146
170
225
190
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
230
174
148
172
222
192
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-35
-32
21
-38
-42
11
Chi phí thuế thu nhập
5
6
21
-12
-7
7
Lợi nhuận ròng
-41
-39
0
-25
-35
3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4,200%
--
-100%
-28.99%
-1,267%
-88%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
100.64
101.02
102.52
107.61
106.85
108.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-5%
1%
-2%
14%
EPS (Làm loãng)
-0.41
-0.39
0
-0.24
-0.33
0.03
Tăng trưởng EPS
-2,465%
-48,938%
-100%
-28%
-1,121%
-88%
Lưu thông tiền mặt tự do
33
32
23
66
56
-67
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.44%
38.72%
36.6%
27.81%
25.62%
26.02%
Lợi nhuận hoạt động
-6.37%
3.07%
4.35%
-7.36%
-5.29%
1.28%
Lợi nhuận gộp
-8.16%
-7.99%
0%
-5.11%
-4.87%
0.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.57%
6.55%
5.01%
13.49%
7.79%
-8.58%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-32
15
20
-36
-38
10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-6.37%
3.07%
4.35%
-7.36%
-5.29%
1.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-14.28%
-18.75%
100%
31.57%
16.66%
63.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kogan.com Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kogan.com Ltd có tổng tài sản là $190, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-39
Tỷ lệ tài chính chính của KGGNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kogan.com Ltd là 1.47, tỷ suất lợi nhuận ròng là -7.99, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.83.
Doanh thu của Kogan.com Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kogan.com Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Kogan.Com, với doanh thu 313,170,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Kogan.com Ltd, với doanh thu 289,013,000.
Kogan.com Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kogan.com Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-39
Kogan.com Ltd có nợ không?
có, Kogan.com Ltd có nợ là 129
Kogan.com Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kogan.com Ltd có tổng cộng 99.31 cổ phiếu đang lưu hành