Kimo, Inc. engages in manufacturing, distilling, refining, and creating beverages based on spirit and non-alcoholic. The company is headquartered in Huntington Beach, California. The company went IPO on 2024-01-26. The firm is engaged in distilling, refining, and creating beverages, both spirit-based and non-alcoholic. Its Kimo Spirits portfolio is home to Kimo Sabe Mezcal, Trusted Friend Cocktails, Surf City Still Works, Aga-Vie, and Dr’s Honeymilk. Trusted Friend Cocktails are a collaboration of Surf City Still Works and Kimo Sabe. The firm's portfolio includes Surf City Still Works LLC, Beverage Ventures Inc, and DWLL Inc. In addition, the Company has a wholly owned foreign entity, Kimo Sabe SAPI de CV. Beverage Ventures Inc is a specialty retail supplier offering a blend of Tequila and French Cognac. DWLL Inc is a global distributor and brand marketer of spirits products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
147,057
142,908
132,580
123,698
113,145
156,071
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
8%
7%
9%
-28%
-50%
Chi phí doanh thu
77,830
76,600
72,040
68,351
62,235
95,095
Lợi nhuận gộp
69,227
66,308
60,540
55,347
50,910
60,976
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
42,336
36,146
32,365
31,878
30,886
44,637
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
39,145
38,882
35,620
34,684
32,070
48,963
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-214
-743
1,087
-460
-1,467
Lợi nhuận trước thuế
30,231
52,863
-19,404
25,869
21,770
13,438
Chi phí thuế thu nhập
9,181
9,063
7,841
9,224
5,569
5,089
Lợi nhuận ròng
20,658
43,317
-27,807
20,887
15,644
8,367
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-752%
-256%
-233%
34%
87%
119%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
158.5
151
152.85
159.66
159.19
160.67
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-1%
-4%
0%
-1%
1%
EPS (Làm loãng)
130.32
286.85
-181.92
130.81
98.26
52.07
Tăng trưởng EPS
-743%
-258%
-239%
33%
89%
117%
Lưu thông tiền mặt tự do
18,941
19,826
14,599
1,282
11,984
18,788
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.07%
46.39%
45.66%
44.74%
44.99%
39.06%
Lợi nhuận hoạt động
20.45%
19.19%
18.79%
16.7%
16.65%
7.69%
Lợi nhuận gộp
14.04%
30.31%
-20.97%
16.88%
13.82%
5.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.88%
13.87%
11.01%
1.03%
10.59%
12.03%
EBITDA
48,370
44,774
41,557
26,289
25,623
17,877
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
32.89%
31.33%
31.34%
21.25%
22.64%
11.45%
D&A cho EBITDA
18,288
17,348
16,637
5,626
6,783
5,864
EBIT
30,082
27,426
24,920
20,663
18,840
12,013
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.45%
19.19%
18.79%
16.7%
16.65%
7.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.36%
17.14%
-40.4%
35.65%
25.58%
37.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kimo Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Relo Group Inc có tổng tài sản là $303,176, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $43,317
Tỷ lệ tài chính chính của KIMO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Relo Group Inc là 1.29, tỷ suất lợi nhuận ròng là 30.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $946.35.
Doanh thu của Kimo Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Relo Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Relocation, với doanh thu 92,459,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Relo Group Inc, với doanh thu 123,565,000,000.
Kimo Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Relo Group Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $43,317
Kimo Inc có nợ không?
có, Relo Group Inc có nợ là 234,978
Kimo Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Relo Group Inc có tổng cộng 149.67 cổ phiếu đang lưu hành